Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 嵩

13 nét

Hán Việt

Tung

Nghĩa

chất cao, cồng kềnh, tăng lên

English: be aggravated, grow worse, grow bulky, swell

Onyomi (âm On)
スウシュウ
Kunyomi (âm Kun)
かさかさむたかい
Số nét
13
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét