Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 崇

11 nét

Hán Việt

Sùng

Nghĩa

sùng bái, tôn kính

English: adore, respect, revere, worship

Onyomi (âm On)
スウ
Kunyomi (âm Kun)
あがめる
Số nét
11
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1970 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 崇

  • 崇拝

    すうはい

    sùng bái; tôn thờ

    N1

Câu ví dụ

  • アンには崇拝すうはい者しゃが多おおい。

    Anne có nhiều người ngưỡng mộ.

  • それは崇高すうこうな光景こうけいだった。

    Đó là một cảnh tượng hùng vĩ.

  • 彼かれは崇高すうこうな精神せいしんの持もち主ぬしだ。

    Anh ấy là người có tâm hồn cao thượng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét