Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 崩

11 nét

Hán Việt

Băng

Nghĩa

sụp đổ, lở

English: crumble, die, demolish, level

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
くずれる-くずれくずす
Số nét
11
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#778 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 崩

  • 崩す

    くずす

    phá hủy; làm đổ; đổi (tiền lẻ)

    N2
  • 崩れる

    くずれる

    sụp đổ; vỡ vụn

    N2
  • 雪崩

    なだれ

    tuyết lở

    N1
  • 崩壊

    ほうかい

    sự sụp đổ, tan rã

    N1

Câu ví dụ

  • ソビエト連邦れんぽうは25年ねん前まえに崩壊ほうかいした。

    Liên bang Xô viết sụp đổ cách đây 25 năm.

  • 雪崩なだれで道路どうろがふさがった。

    Tuyết lở đã chặn đường.

  • そんなに頑張がんばったら、体調たいちょう崩くずすよ。

    Cố gắng như thế thì sẽ đổ bệnh đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét