Kanji có chứa bộ này
Gồm 24 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
53 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 出 | Xuất, Xúy | ra, đi ra, xuất hiện | シュツ、スイ | でる、-で、だす、-だす | 5 |
| 山 | San, Sơn | núi | サン、セン | やま | 3 |
| 島 | Đảo | đảo | トウ | しま | 10 |
| 両 | Lạng | cả hai, hai, lạng | リョウ | てる、ふたつ | 6 |
| 岡 | Cương | đồi, gò | コウ | おか | 8 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 崎 | Khi | mũi đất | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 催 | Thôi | tổ chức, thúc giục | サイ | もようす、もよおす | 13 |
| 岸 | Ngạn | bờ, bờ biển | ガン | きし | 8 |
| 崩 | Băng | sụp đổ, lở | ホウ | くずれる、-くずれ、くずす | 11 |
| 岩 | Nham | đá, núi đá | ガン | いわ | 8 |
| 密 | Mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそか | 11 |
| 徴 | Chủy, Chuỷ, Trưng, Trừng, Chưng | dấu hiệu, trưng thu | チョウ、チ | しるし | 14 |
| 端 | Đoan | mép, đầu mút, đoan chính | タン | はし、は、はた、-ばた | 14 |
| 綱 | Cương | dây thừng, cương lĩnh | コウ | つな | 14 |
| 揺 | Dao, Đao, Diêu | rung, lắc, lay động | ヨウ | ゆれる、ゆる、ゆらぐ、ゆるぐ | 12 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 仙 | Tiên | tiên, ẩn sĩ | セン、セント | | 5 |
| 鋼 | Cương | thép | コウ | はがね | 16 |
| 掘 | Quật | đào, khai quật | クツ | ほる | 11 |
| 堀 | Quật | hào, mương, kênh | クツ | ほり | 11 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 炭 | Thán | than, than củi | タン | すみ | 9 |
| 岳 | Nhạc | núi cao, đỉnh núi | ガク | たけ | 8 |
| 岐 | Kì | rẽ nhánh, ngã ba đường | キ、ギ | | 7 |
| 屈 | Khuất, Quật | khuất phục, cúi, uốn cong | クツ | かがむ、かがめる | 8 |
| 剛 | Cương | cứng rắn, cương nghị | ゴウ | | 10 |
| 謡 | Dao | bài hát, ca dao, hát Noh | ヨウ | うたい、うたう | 16 |
| 峡 | Giáp, Hạp, Hiệp, Kẽm | hẻm núi, eo | キョウ、コウ | はざま | 9 |
| 峰 | Phong | đỉnh núi, ngọn núi | ホウ | みね、ね | 10 |
| 瑞 | Thụy | điềm lành, Thụy Điển | ズイ、スイ | みず-、しるし | 13 |
| 嵐 | Lam | bão, giông tố | ラン | あらし | 12 |
| 拙 | Chuyết | vụng về, kém cỏi | セツ | つたない | 8 |
| 峠 | Đèo | đèo, đỉnh điểm | | とうげ | 9 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 崇 | Sùng | sùng bái, tôn kính | スウ | あがめる | 11 |
| 岬 | Giáp | mũi đất | コウ | みさき | 8 |
| 巌 | Nham | đá lớn, vách đá | ガン | いわ、いわお、けわしい | 20 |
| 幽 | U | u tối, sâu kín, ma | ユウ | ふかい、かすか、くらい、しろい | 9 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 嵯 | Tha | núi cao hiểm trở | サ、シ | | 13 |
| 峨 | Nga | núi cao, vòi vọi | ガ | けわしい | 10 |
| 凱 | Khải | khải hoàn, ca thắng trận | ガイ、カイ | かちどき、やわらぐ | 12 |
| 遥 | Diêu, Dao | xa xôi, xa xưa | ヨウ | はるか | 12 |
| 辿 | Siêm | lần theo, men theo | テン | たどる、たどり | 6 |
| 崖 | Nhai | vách đá, vực thẳm | ガイ、ゲ、ギ | がけ、きし、はて | 11 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 嵩 | Tung | chất cao, cồng kềnh, tăng lên | スウ、シュウ | かさ、かさむ、たかい | 13 |
| 瑶 | Dao | ngọc đẹp, ngọc dao | ヨウ | たま | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 徽 | Huy | tốt đẹp, huy hiệu | キ | しるし | 17 |
| 鎧 | Khải | áo giáp | カイ、ガイ | よろう、よろい | 18 |
| 巖 | Nham | núi đá, tảng đá lớn | ガン | いわ、いわお、けわしい | 23 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 峙Trĩ
- 崔Thôi
- 嶌Đảo
- 嶽Nhạc
- 岨Thư
- 岱Đại
- 屶Sơn
- 屹Ngật
- 岌Ngập
- 岑Sầm
- 岔Xóa
- 岫Tụ
- 岶Bách
- 岷Dân
- 岻Chỉ
- 岼Biên
- 岾Sơn
- 峅Biền
- 峇Hợp
- 峩Nga
- 峪Dục
- 峭Tiễu
- 峺Canh
- 崋Hoa
- 崑Côn
- 崕Nhai
- 崗Cương
- 崘Lôn
- 崙Lôn
- 崛Quật