Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 絶

12 nét

Hán Việt

Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt

Nghĩa

cắt đứt, dứt, tuyệt đối

English: discontinue, sever, cut off, abstain, interrupt, suppress, be beyond, without match, peerless, unparalleled

Onyomi (âm On)
ゼツ
Kunyomi (âm Kun)
たえるたやすたつ
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#784 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 絶

  • 絶対

    ぜったい

    tuyệt đối, nhất định

    N3
  • 絶滅

    ぜつめつ

    tuyệt chủng; diệt vong

    N3
  • 絶えず

    たえず

    liên tục; không ngừng

    N2
  • 拒絶

    きょぜつ

    cự tuyệt; từ chối; bác bỏ

    N1
  • 絶版

    ぜっぱん

    tuyệt bản (sách không còn in)

    N1
  • 謝絶

    しゃぜつ

    từ chối; khước từ

    N1
  • 絶える

    たえる

    tuyệt diệt; mất hẳn; tuyệt chủng

    N1
  • 途絶える

    とだえる

    bị gián đoạn, đứt quãng

    N1

Câu ví dụ

  • 絶対ぜったいだよ!

    Chắc chắn đấy!

  • 彼かれは父親ちちおやを絶たえず恐おそれている。

    Cậu ta luôn sợ bố mình.

  • 恐竜きょうりゅうは大昔おおむかしに絶滅ぜつめつした。

    Khủng long đã tuyệt chủng từ thời xa xưa.

Cùng bộ Mịch 糸