Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 押

8 nét

Hán Việt

Áp

Nghĩa

ấn, đẩy

English: push, stop, check, subdue, attach, seize, weight, shove, press, seal, do in spite of

Onyomi (âm On)
オウ
Kunyomi (âm Kun)
おすおし-おっ-おさえる
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#789 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 押

  • 押す

    おす

    đẩy; ấn; đóng (dấu)

    N5
  • 押し入れ

    おしいれ

    tủ âm tường (tủ đựng chăn nệm)

    N4
  • 押える

    おさえる

    chặn lại; kìm nén; ấn xuống

    N3
  • 押さえる

    おさえる

    giữ chặt; đè xuống; ấn xuống; giữ cố định; che (tai, miệng)

    N2
  • 押し切る

    おしきる

    làm theo ý mình; bất chấp

    N1
  • 押し込む

    おしこむ

    nhét vào; chen vào

    N1
  • 押し寄せる

    おしよせる

    ùa đến; dồn tới; tràn tới

    N1

Câu ví dụ

  • ボタンを押おす。

    Hãy ấn nút.

  • 強盗ごうとうはその子供こどもを押おし入いれに閉とじ込こめた。

    Tên cướp đã nhốt đứa trẻ vào trong tủ.

  • ボタンを押おします。

    Hãy ấn nút.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét