Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 御

12 nét

Hán Việt

Ngự, Nhạ

Nghĩa

tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển

English: honorable, manipulate, govern

Onyomi (âm On)
ギョゴ
Kunyomi (âm Kun)
おん-お-み-
Số nét
12
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1087 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 御

  • 御飯

    ごはん

    cơm; bữa ăn

    N5
  • 朝御飯

    あさごはん

    bữa sáng

    N5
  • 晩御飯

    ばんごはん

    bữa tối

    N5
  • 昼御飯

    ひるごはん

    bữa trưa

    N5
  • 御~

    ご~

    (tiền tố tôn kính) ~

    N4
  • 御~

    おん~

    (tiền tố tôn kính) ~

    N2
  • 御中

    おんちゅう

    kính gửi (quý công ty, cơ quan)

    N2
  • 御免

    ごめん

    xin lỗi; xin phép; từ chối

    N2

Câu ví dụ

  • 御免ごめんなさい。

    Tôi xin lỗi.

  • おいしい晩ばん御飯ごはんをありがとうございました。

    Cảm ơn vì bữa tối rất ngon.

  • 御ご中元ちゅうげんや御歳暮おせいぼの習慣しゅうかんはなかなかすたれない。

    Tập quán tặng quà giữa năm và cuối năm vẫn khó mai một.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét