Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 微

13 nét

Hán Việt

Vi

Nghĩa

nhỏ, rất nhỏ, tinh tế

English: delicate, minuteness, insignificance

Onyomi (âm On)
ビ
Kunyomi (âm Kun)
かすか
Số nét
13
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1108 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 微

  • 微妙

    びみょう

    tinh tế; tế nhị; khó nói

    N3
  • 微笑む

    ほほえむ

    mỉm cười

    N3
  • 顕微鏡

    けんびきょう

    kính hiển vi

    N2
  • 微か

    かすか

    mờ nhạt; yếu ớt; mơ hồ

    N1
  • 微量

    びりょう

    lượng rất nhỏ, vi lượng

    N1
  • 微塵

    みじん

    hạt bụi; mảy may

    N1
  • 微笑

    びしょう

    nụ cười mỉm

    N1

Câu ví dụ

  • トムは微笑ほほえんだ。

    Tom đã mỉm cười.

  • 彼かれは顕微鏡けんびきょうをのぞいていた。

    Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.

  • 交渉こうしょうはとても微妙びみょうな段階だんかいにさしかかっている。

    Cuộc đàm phán đang bước vào giai đoạn hết sức nhạy cảm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét