Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 徐

10 nét

Hán Việt

Từ

Nghĩa

từ từ, chậm rãi

English: gradually, slowly, deliberately, gently

Onyomi (âm On)
ジョ
Kunyomi (âm Kun)
おもむろに
Số nét
10
Bộ thủ
彳 Xích (60)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1470 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 徐

  • 徐々に

    じょじょに

    từ từ; dần dần

    N3
  • 徐行

    じょこう

    đi chậm

    N1

Câu ví dụ

  • 車くるまが徐行じょこうでついてきているような気きがする。

    Tôi có cảm giác chiếc xe kia đang chạy chậm theo sau chúng ta.

  • 父ちちは徐々じょじょに回復かいふくしています。

    Bố tôi đang dần dần hồi phục.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét