Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 抜

7 nét

Hán Việt

Bạt

Nghĩa

rút ra, nhổ, bỏ sót

English: slip out, extract, pull out, pilfer, quote, remove, omit

Onyomi (âm On)
バツハツハイ
Kunyomi (âm Kun)
ぬく-ぬくぬきぬけるぬかすぬかる
Số nét
7
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#726 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 抜

  • 抜く

    ぬく

    rút ra, nhổ; bỏ bớt

    N3
  • 抜ける

    ぬける

    tuột ra, rụng; bị sót

    N3
  • 海抜

    かいばつ

    độ cao so với mặt biển

    N1
  • 抜かす

    ぬかす

    bỏ sót, bỏ qua

    N1
  • 抜け出す

    ぬけだす

    lẻn ra, trốn ra; nổi trội

    N1

Câu ví dụ

  • 神経しんけいは抜ぬくのですか。

    Có phải lấy tủy răng không?

  • コンフォートゾーンから、抜ぬけ出だすことが必要ひつようです。

    Cần phải bước ra khỏi vùng an toàn.

  • 森もりを抜ぬける小道こみちがあります。

    Có một lối mòn xuyên qua khu rừng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét