Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 援

12 nét

Hán Việt

Viên, Viện

Nghĩa

giúp đỡ, viện trợ

English: abet, help, save

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#312 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 援

  • 援助

    えんじょ

    sự viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ

    N3
  • 応援

    おうえん

    cổ vũ, ủng hộ

    N3
  • 救援

    きゅうえん

    sự cứu trợ, cứu viện, tiếp viện

    N1

Câu ví dụ

  • 喜よろこんで君きみを援助えんじょしてあげよう。

    Tôi rất sẵn lòng giúp đỡ cậu.

  • 救援きゅうえん隊たいは子供こどもをしらみつぶしに捜さがした。

    Đội cứu hộ đã lùng sục khắp nơi tìm đứa trẻ.

  • 何事なにごとが起おころうとも、君きみを応援おうえんするよ。

    Dù có chuyện gì xảy ra, tôi vẫn sẽ ủng hộ cậu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét