Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Thủ

4 nét

Nghĩa

tay

Tên tiếng Nhật
て
Hán Việt
Thủ
Số nét
4 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
64

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 3 nét

    扌 · てへん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 114 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 抒Trữ
  • 撚Niên
  • 扮Phẫn
  • 捌Bát
  • 掩Yểm
  • 掴Quắc
  • 掻Tao
  • 揖Ấp
  • 摸Mạc
  • 撹Giác
  • 擾Nhiễu
  • 扎Trát
  • 扛Giang
  • 扞Hãn
  • 扠Sá
  • 扣Khấu
  • 扨Nhấn
  • 扼Ách
  • 找Hoa
  • 抂Cuồng
  • 抃Biến
  • 抉Quyết
  • 抓Trảo
  • 抔Bồi
  • 抖Đẩu
  • 抛Phao
  • 抬Sĩ
  • 抻Thân
  • 拆Sách
  • 拇Mẫu