| 手 | Thủ | tay | シュ、ズ | て、て-、-て、た- | 4 |
| 持 | Trì | cầm, giữ, có | ジ | もつ、-もち、もてる | 9 |
| 指 | Chỉ | ngón tay, chỉ, chỉ định | シ | ゆび、さす、-さし | 9 |
| 投 | Đầu | ném, đầu tư, bỏ (phiếu) | トウ | なげる、-なげ | 7 |
| 打 | Đả | đánh, gõ | ダ、ダース | うつ、うち-、ぶつ | 5 |
| 提 | Đề, Thì, Để | đề xuất, xách | テイ、チョウ、ダイ | さげる | 12 |
| 挙 | Cử, Gỡ, Gở | giơ lên, cử, tiến hành | キョ | あげる、あがる、こぞる | 10 |
| 援 | Viên, Viện | giúp đỡ, viện trợ | エン | | 12 |
| 担 | Đam, Đảm, Đãn, Đản, Đẵm, Đán, Đắn, Đẵn, Dằng, Đét, Đởm, Dứt, Đứt, Tạ | gánh vác, đảm nhận | タン | かつぐ、になう | 8 |
| 技 | Kĩ | kỹ năng, kỹ thuật | ギ | わざ | 7 |
| 撃 | Kích | đánh, tấn công, bắn | ゲキ | うつ | 15 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 推 | Thôi | suy đoán, đẩy, tiến cử | スイ | おす | 11 |
| 接 | Tiếp | tiếp xúc, nối | セツ、ショウ | つぐ | 11 |
| 授 | Thụ | trao, truyền dạy | ジュ | さずける、さずかる | 11 |
| 摘 | Trích | hái, ngắt, chỉ ra | テキ | つむ | 14 |
| 材 | Tài | gỗ, vật liệu, nhân tài | ザイ | | 7 |
| 批 | Phê | phê bình | ヒ | | 7 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 捕 | Bộ | bắt, bắt giữ | ホ | とらえる、とらわれる、とる、つかまえる | 10 |
| 採 | Thải, Thái | hái, lấy, tuyển dụng | サイ | とる | 11 |
| 拡 | Khuếch | mở rộng, khuếch trương | カク、コウ | ひろがる、ひろげる、ひろめる | 8 |
| 振 | Chấn, Chân | vẫy, lắc, vung | シン | ふる、ふれる、ふるう | 10 |
| 抗 | Kháng | kháng cự, chống lại | コウ | あらがう | 7 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 抜 | Bạt | rút ra, nhổ, bỏ sót | バツ、ハツ、ハイ | ぬく、-ぬく、ぬき、ぬける | 7 |
| 承 | Thừa | chấp nhận, nghe, tiếp nhận | ショウ、ジョウ | うけたまわる、うける | 8 |
| 押 | Áp | ấn, đẩy | オウ | おす、おし-、おっ-、おさえる | 8 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 払 | Chàng | trả tiền, gạt đi | フツ、ヒツ、ホツ | はらう、-はらい、-ばらい | 5 |
| 措 | Thố, Trách | đặt, xử lý | ソ | おく | 11 |
| 抑 | Ức | kiềm chế, đè nén | ヨク | おさえる | 7 |
| 招 | Chiêu, Thiêu, Thiều | mời, vẫy gọi, chiêu mộ | ショウ | まねく | 8 |
| 択 | Mân, Thước, Xách | chọn, lựa chọn | タク | えらぶ | 7 |
| 拠 | Cứ | căn cứ, dựa vào | キョ、コ | よる | 8 |
| 拒 | Cự, Củ | từ chối, cự tuyệt | キョ、ゴ | こばむ | 8 |
| 抱 | Bão | ôm, mang | ホウ | だく、いだく、かかえる | 8 |
| 描 | Miêu | vẽ, miêu tả | ビョウ | えがく、かく | 11 |
| 掲 | Yết | treo, đăng, yết thị | ケイ | かかげる | 11 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 揮 | Huy | vung, chỉ huy | キ | ふるう | 12 |
| 閉 | Bế | đóng, khép | ヘイ | とじる、とざす、しめる、しまる | 11 |
| 折 | Chiết, Đề | gấp, bẻ gãy, dịp | セツ、シャク | おる、おり、-おり、おれる | 7 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 握 | Ác | nắm, cầm chặt | アク | にぎる | 12 |
| 操 | Thao, Tháo | điều khiển, thao tác, trinh tiết | ソウ、サン | みさお、あやつる | 16 |
| 携 | Huề | mang theo, cầm tay | ケイ | たずさえる、たずさわる | 13 |
| 撮 | Toát | chụp ảnh, quay phim | サツ | とる、つまむ、-どり | 15 |
| 括 | Quát, Hoạt | buộc, gộp lại, tổng hợp | カツ | くくる | 9 |
| 掛 | Quải | treo, móc, tốn | カイ、ケイ | かける、-かける、かけ、-かけ | 11 |
| 排 | Bài | bài trừ, loại bỏ, xếp | ハイ | | 11 |
| 扱 | Tráp, Hấp | xử lý, đối xử | ソウ、キュウ | あつかい、あつかう、あつかる、こく | 6 |
| 看 | Khán | trông nom, nhìn | カン | みる | 9 |
| 揺 | Dao, Đao, Diêu | rung, lắc, lay động | ヨウ | ゆれる、ゆる、ゆらぐ、ゆるぐ | 12 |
| 哲 | Triết | triết học, sáng suốt | テツ | さとい、あきらか | 10 |
| 抵 | Để, Chỉ | chống lại, chạm tới | テイ | | 8 |
| 擁 | Ủng, Ung | ôm, ủng hộ, bảo vệ | ヨウ | | 16 |
| 摩 | Ma | cọ xát, chà xát, mài | マ | まする、さする、する | 15 |
| 掃 | Tảo | quét, quét dọn | ソウ、シュ | はく | 11 |
| 掘 | Quật | đào, khai quật | クツ | ほる | 11 |
| 捨 | Xả | vứt bỏ, bỏ đi, từ bỏ | シャ | すてる | 11 |
| 撲 | Phác, Bạc | đánh, đập, vật | ボク | | 15 |
| 揚 | Dương | nâng lên, kéo lên, chiên ngập dầu | ヨウ | あげる、-あげ、あがる | 12 |
| 拘 | Câu, Cù | bắt giữ, câu nệ, gò bó | コウ | かかわる | 8 |
| 拍 | Phách | vỗ tay, nhịp, phách | ハク、ヒョウ | | 8 |
| 抽 | Trừu | rút ra, trích ra | チュウ | ひき- | 8 |
| 披 | Phi, Bia | mở ra, phô bày, công bố | ヒ | | 8 |
| 拝 | Bài | lạy, cúi lạy, chiêm bái | ハイ | おがむ、おろがむ | 8 |
| 据 | Cư, Cứ | đặt, lắp đặt, ngồi xuống | キョ | すえる、すわる | 11 |
| 搭 | Đáp | lên (xe, tàu), chất hàng | トウ | | 12 |
| 拾 | Thập, Thiệp, Kiệp | nhặt, lượm, mười | シュウ、ジュウ | ひろう | 9 |
| 擦 | Sát | cọ xát, chà, trầy xước | サツ | する、すれる、-ずれ、こする | 17 |
| 才 | Tài | tài năng, tuổi | サイ | | 3 |
| 拐 | Quải | bắt cóc, lừa | カイ | | 8 |
| 拓 | Thác, Tháp | khai phá, khai hoang | タク | ひらく | 8 |
| 誓 | Thệ | thề, lời thề | セイ | ちかう | 14 |
| 把 | Bả | nắm, bó | ハ、ワ | | 7 |
| 搬 | Bàn, Ban | vận chuyển, khuân vác | ハン | | 13 |
| 掌 | Chưởng | lòng bàn tay, cai quản | ショウ | てのひら、たなごころ | 12 |
| 摂 | Xếp | hấp thụ, thay mặt, nhiếp chính | セツ、ショウ | おさめる、かねる、とる | 13 |
| 挫 | Tỏa | bong gân, thất bại, nản lòng | ザ、サ | くじく、くじける | 10 |
| 挟 | Cáp, Hiệp, Tiệp, Giáp | kẹp, kẹp giữa | キョウ、ショウ | はさむ、はさまる、わきばさむ、さしはさむ | 9 |
| 扶 | Phù | giúp đỡ, nâng đỡ, phù trợ | フ | たすける | 7 |
| 挿 | Sáp, Tháp, Khắp, Sấp, Tráp, Xếp | cắm vào, chèn vào | ソウ | さす、はさむ | 10 |
| 拳 | Quyền | nắm đấm, quyền | ケン、ゲン | こぶし | 10 |
| 拙 | Chuyết | vụng về, kém cỏi | セツ | つたない | 8 |
| 捉 | Tróc | bắt, nắm bắt | ソク、サク | とらえる | 10 |
| 擬 | Nghĩ | mô phỏng, bắt chước, giả | ギ | まがい、もどき | 17 |
| 抹 | Mạt | xóa, bôi, quét | マツ | | 8 |
| 逝 | Thệ | qua đời, mất | セイ | ゆく、いく | 10 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 拷 | Khảo | tra tấn | ゴウ | | 9 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 挺 | Đĩnh | xung phong, thẳng, cây (súng, thỏi mực) | チョウ、テイ | ぬく | 10 |
| 播 | Bá, Bả | gieo, rắc, truyền bá | ハ、バン、ハン | まく | 15 |
| 挨 | Ai, Ải | đến gần, chào hỏi | アイ | ひらく | 10 |
| 捧 | Phủng | dâng, hiến, nâng lên | ホウ | ささげる | 11 |
| 抄 | Sao | trích, tóm tắt, chép | ショウ | | 7 |
| 撫 | Phủ, Mô | vuốt ve, xoa | ブ、フ | なでる | 15 |
| 揃 | Tiên, Tiễn | đầy đủ, đồng đều | セン | そろえる、そろう、そろい、きる | 12 |
| 拭 | Thức | lau, chùi | ショク、シキ | ぬぐう、ふく | 9 |
| 托 | Thác | nhờ, gửi gắm, đỡ | タク | たくする、たのむ | 6 |
| 拉 | Lạp | bắt cóc, kéo, La-tinh | ラツ、ラ、ロウ | らっする、ひしぐ、くだく | 8 |
| 拶 | Tạt | áp sát, chào hỏi | サツ | せまる | 9 |
| 按 | Án | án, xem xét, xoa bóp | アン | おさえる、しらべる | 9 |
| 挽 | Vãn | kéo, cưa, xay | バン | ひく | 10 |
| 捗 | Duệ | tiến triển, tiến bộ | チョク、ホ | はかどる | 10 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 捷 | Tiệp, Thiệp | thắng trận, nhanh nhẹn | ショウ、ソウ | はやい | 11 |
| 捺 | Nại | ấn, đóng dấu | ナツ、ダツ | さす、おす | 11 |
| 捻 | Niệp, Niệm | vặn, xoắn, bóp | ネン、ジョウ | ねじる、ひねくる、ひねる | 11 |
| 掠 | Lược | cướp bóc, lướt qua, sượt qua | リャク、リョウ | かすめる、かする、かすれる | 11 |
| 掬 | Cúc | vốc, bụm nước bằng tay | キク、コク | きくす、むすぶ、すくう、たなごころ | 11 |
| 摑 | Quắc, Quặc, Quách, Quốc | nắm, chộp, túm | カク | つかむ、つかまえる、つかまる | 14 |
| 摺 | Triệp, Lạp | gấp, in, xoa | ショウ、シュウ、ロウ | する、ひだ | 14 |
| 撒 | Tát, Tản | rắc, rải, tung | サン、サツ | まく | 15 |
| 撞 | Chàng | đâm, đánh (chuông) | ドウ、トウ、シュ | つく | 15 |
| 撰 | Soạn, Tuyển, Chuyển | soạn, biên soạn, tuyển chọn | サン、セン | せんする、えらむ、えらぶ | 15 |
| 擢 | Trạc | xuất sắc, cất nhắc, chọn ra | テキ、タク | ぬく、ぬきんでる | 17 |