Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 承

8 nét

Hán Việt

Thừa

Nghĩa

chấp nhận, nghe, tiếp nhận

English: acquiesce, hear, listen to, be informed, receive

Onyomi (âm On)
ショウジョウ
Kunyomi (âm Kun)
うけたまわるうける
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#775 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 承

  • 承知

    しょうちする

    đồng ý, chấp thuận; biết

    N4
  • 承認

    しょうにん

    sự chấp thuận, phê chuẩn

    N3
  • 承る

    うけたまわる

    (khiêm nhường) nghe; được cho biết; biết

    N2
  • 承諾

    しょうだく

    chấp thuận; đồng ý

    N1
  • 了承

    りょうしょう

    chấp nhận; thông cảm; hiểu

    N1

Câu ví dụ

  • 承知しょうちしました。

    Tôi hiểu rồi ạ.

  • トムは承認しょうにんした。

    Tom đã phê duyệt.

  • 彼かれはすでに承諾しょうだくしていた。

    Anh ấy đã đồng ý rồi.

Cùng bộ Thủ 手