Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 昨

9 nét

Hán Việt

Tạc

Nghĩa

hôm qua, trước

English: yesterday, previous

Onyomi (âm On)
サク
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
9
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#226 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 昨

  • 昨日

    きのう

    hôm qua

    N5
  • 昨夜

    ゆうべ

    tối qua

    N5
  • 一昨日

    おととい

    hôm kia

    N5
  • 昨

    さく

    (năm) trước, hôm qua

    N3
  • 一昨日

    いっさくじつ

    hôm kia

    N2
  • 一昨年

    いっさくねん

    năm kia

    N2
  • 一昨昨日

    さきおととい

    ba ngày trước

    N2

Câu ví dụ

  • 昨夜さくやはごめん。

    Xin lỗi về chuyện tối qua.

  • 彼かれは昨日きのう死しんだ。

    Ông ấy đã mất hôm qua.

  • 昨年さくねんロンドンへ行いきました。

    Chúng tôi đã đi London vào năm ngoái.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét