Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 暫

15 nét

Hán Việt

Tạm

Nghĩa

tạm thời, một lúc

English: temporarily, a while, moment, long time

Onyomi (âm On)
ザン
Kunyomi (âm Kun)
しばらく
Số nét
15
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1112 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 私わたしは暫しばらく待まつように言いわれた。

    Tôi được bảo hãy đợi một lát.

  • 社しゃの弁護士べんごしに暫定ざんてい合意ごういの内容ないようを吟味ぎんみしてもらおう。

    Hãy nhờ luật sư của công ty xem xét kỹ nội dung thỏa thuận tạm thời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét