| 日 | Nhật | ngày, mặt trời, Nhật Bản | ニチ、ジツ | ひ、-び、-か | 4 |
| 時 | Thì, Thời | thời gian, giờ, lúc | ジ | とき、-どき | 10 |
| 間 | Gian | khoảng, giữa, gian | カン、ケン | あいだ、ま、あい | 12 |
| 東 | Đông | phía đông | トウ | ひがし | 8 |
| 者 | Giả | người, kẻ | シャ | もの | 8 |
| 場 | Tràng, Trường | nơi, chỗ, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 明 | Minh | sáng, rõ ràng | メイ、ミョウ、ミン | あかり、あかるい、あかるむ、あからむ | 8 |
| 動 | Động | chuyển động, di chuyển, thay đổi | ドウ | うごく、うごかす | 11 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 最 | Tối | nhất, cực kỳ | サイ、シュ | もっとも、つま | 12 |
| 理 | Lý | lý, lý lẽ, đạo lý | リ | ことわり | 11 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 的 | Đích, Để | đích, mục tiêu, mang tính (hậu tố) | テキ | まと | 8 |
| 野 | Dã | cánh đồng, hoang dã, dân dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 指 | Chỉ | ngón tay, chỉ, chỉ định | シ | ゆび、さす、-さし | 9 |
| 百 | Bách, Bá, Mạch | trăm | ヒャク、ビャク | もも | 6 |
| 書 | Thư | viết, sách | ショ | かく、-がき | 10 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 得 | Đắc | được, đạt được, lợi | トク | える、うる | 11 |
| 重 | Trọng, Trùng | nặng, quan trọng, chồng lên | ジュウ、チョウ | え、おもい、おもり、おもなう | 9 |
| 画 | Hoạch | tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch | ガ、カク、エ、カイ | えがく、かくする、かぎる、はかりごと | 8 |
| 昨 | Tạc | hôm qua, trước | サク | | 9 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 朝 | Triêu, Triều | buổi sáng, triều đại | チョウ | あさ | 12 |
| 提 | Đề, Thì, Để | đề xuất, xách | テイ、チョウ、ダイ | さげる | 12 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 電 | Điện | điện | デン | | 13 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 由 | Do | lý do, nguyên do | ユ、ユウ、ユイ | よし、よる | 5 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 神 | Thần | thần, thần linh, tâm thần | シン、ジン | かみ、かん-、こう- | 9 |
| 幹 | Cán | thân cây, cốt cán | カン | みき | 13 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 線 | Tuyến | đường, tuyến, dây | セン | すじ | 15 |
| 農 | Nông | nông nghiệp, nông dân | ノウ | | 13 |
| 早 | Tảo | sớm, nhanh | ソウ、サッ | はやい、はや、はや-、はやまる | 6 |
| 映 | Ánh | chiếu, phản chiếu | エイ | うつる、うつす、はえる、-ばえ | 9 |
| 働 | Động | làm việc, lao động | ドウ | はたらく | 13 |
| 景 | Cảnh | cảnh, phong cảnh | ケイ | | 12 |
| 担 | Đam, Đảm, Đãn, Đản, Đẵm, Đán, Đắn, Đẵn, Dằng, Đét, Đởm, Dứt, Đứt, Tạ | gánh vác, đảm nhận | タン | かつぐ、になう | 8 |
| 復 | Phục, Phúc | phục hồi, trở lại | フク | また | 12 |
| 韓 | Hàn | Hàn Quốc | カン | から、いげた | 18 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 影 | Ảnh | bóng, hình bóng | エイ | かげ | 15 |
| 量 | Lượng, Lương | lượng, số lượng, đo | リョウ | はかる | 12 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 白 | Bạch | trắng | ハク、ビャク | しろ、しら-、しろい | 5 |
| 音 | Âm | âm thanh, tiếng | オン、イン、-ノン | おと、ね | 9 |
| 申 | Thân | nói (khiêm), xin, Thân | シン | もうす、もうし-、さる | 5 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 専 | Chuyên | chuyên, chuyên môn | セン | もっぱら | 9 |
| 階 | Giai | tầng, bậc, lầu | カイ | きざはし | 12 |
| 旧 | Cựu, Cậu | cũ, xưa | キュウ | ふるい、もと | 5 |
| 激 | Kích | mãnh liệt, kịch liệt | ゲキ | はげしい | 16 |
| 易 | Dịch, Dị | dễ, trao đổi, bói | エキ、イ | やさしい、やすい | 8 |
| 黒 | Hắc | đen | コク | くろ、くろずむ、くろい | 11 |
| 春 | Xuân | mùa xuân | シュン | はる | 9 |
| 単 | Đan, Đạn, Đơn, Thiền | đơn, đơn giản, một | タン | ひとえ | 9 |
| 盟 | Minh | liên minh, thề | メイ | | 13 |
| 捜 | Sưu | tìm kiếm, lục soát | ソウ、シュ、シュウ | さがす | 10 |
| 療 | Liệu | chữa trị, điều trị | リョウ | | 17 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 諸 | Chư | các, nhiều | ショ | もろ | 15 |
| 模 | Mô | mô phỏng, mẫu | モ、ボ | | 14 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 油 | Du | dầu, mỡ | ユ、ユウ | あぶら | 8 |
| 暴 | Bạo, Bộc | bạo lực, hung bạo, phơi bày | ボウ、バク | あばく、あばれる | 15 |
| 宣 | Tuyên | tuyên bố, nói | セン | のたまう | 9 |
| 昭 | Chiêu | sáng, Chiêu Hòa | ショウ | | 9 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 習 | Tập | học, tập | シュウ、ジュ | ならう、ならい | 11 |
| 僚 | Liêu | đồng nghiệp, quan chức | リョウ | | 14 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 皇 | Hoàng | hoàng đế | コウ、オウ | | 9 |
| 踏 | Đạp | giẫm, bước | トウ | ふむ、ふまえる | 15 |
| 署 | Thự | cơ quan, ký tên, sở | ショ | | 13 |
| 便 | Tiện | tiện lợi, thư, chuyến | ベン、ビン | たより | 9 |
| 伸 | Thân | duỗi, kéo dài, tăng | シン | のびる、のばす、のべる、のす | 7 |
| 爆 | Bạo, Bạc, Bộc | nổ, bom | バク | はぜる | 19 |
| 源 | Nguyên | nguồn, nguồn gốc | ゲン | みなもと | 13 |
| 障 | Chướng | cản trở, chướng ngại | ショウ | さわる | 14 |
| 普 | Phổ | phổ biến, rộng khắp | フ | あまねく、あまねし | 12 |
| 豊 | Lễ, Phong | phong phú, giàu có | ホウ、ブ | ゆたか、とよ | 13 |
| 婚 | Hôn | hôn nhân, cưới | コン | | 11 |
| 厚 | Hậu | dày, hậu hĩnh | コウ | あつい、あか | 9 |
| 迫 | Bách | thúc ép, cận kề | ハク | せまる | 8 |
| 練 | Luyện | luyện tập, rèn | レン | ねる、ねり | 14 |
| 押 | Áp | ấn, đẩy | オウ | おす、おし-、おっ-、おさえる | 8 |
| 博 | Bác | rộng, uyên bác, tiến sĩ, triển lãm | ハク、バク | | 12 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 曲 | Khúc | cong, bài hát, khúc | キョク | まがる、まげる、くま | 6 |
| 裏 | Lý | mặt sau, bên trong | リ | うら | 13 |
| 措 | Thố, Trách | đặt, xử lý | ソ | おく | 11 |
| 混 | Hỗn, Cổn | trộn, lẫn, hỗn | コン | まじる、-まじり、まざる、まぜる | 11 |
| 昇 | Thăng | lên, thăng | ショウ | のぼる | 8 |
| 幕 | Mạc, Mộ, Mán | màn, rèm, Mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 温 | Ôn, Uẩn, Ồn, Ổn, Un | ấm, ấm áp, nhiệt độ | オン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 12 |
| 星 | Tinh | ngôi sao | セイ、ショウ | ほし、-ぼし | 9 |
| 傷 | Thương | vết thương, làm tổn thương | ショウ | きず、いたむ、いためる | 13 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 弾 | Đàn, Đạn | đạn, búng, đàn (nhạc cụ) | ダン、タン | ひく、-ひき、はずむ、たま | 12 |
| 香 | Hương | hương, mùi thơm | コウ、キョウ | か、かおり、かおる | 9 |
| 更 | Canh, Cánh | hơn nữa, đổi mới, canh | コウ | さら、さらに、ふける、ふかす | 7 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 掲 | Yết | treo, đăng, yết thị | ケイ | かかげる | 11 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 縮 | Súc | co lại, rút ngắn | シュク | ちぢむ、ちぢまる、ちぢめる、ちぢれる | 17 |
| 複 | Phức | phức, kép, nhiều lớp | フク | | 14 |
| 恵 | Huệ | ân huệ, phúc lành | ケイ、エ | めぐむ、めぐみ | 10 |
| 借 | Tá | mượn, thuê | シャク | かりる | 10 |
| 届 | Giới | gửi tới, đến nơi, đơn báo | カイ | とどける、-とどけ、とどく | 8 |
| 曜 | Diệu | ngày trong tuần | ヨウ | | 18 |
| 緒 | Tự | dây, khởi đầu, cùng nhau | ショ、チョ | お、いとぐち | 14 |
| 草 | Thảo | cỏ | ソウ | くさ、くさ-、-ぐさ | 9 |
| 衝 | Xung | xung đột, va chạm | ショウ | つく | 15 |
| 暮 | Mộ | chiều tối, sinh sống, cuối mùa | ボ | くれる、くらす | 14 |
| 替 | Thế | thay, đổi | タイ | かえる、かえ-、かわる | 12 |
| 簡 | Giản | đơn giản, giản lược | カン、ケン | えらぶ、ふだ | 18 |
| 章 | Chương | chương, huy hiệu | ショウ | | 11 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 智 | Trí | trí tuệ | チ | | 12 |
| 照 | Chiếu | chiếu sáng, đối chiếu | ショウ | てる、てらす、てれる | 13 |
| 宙 | Trụ | không trung, vũ trụ | チュウ | | 8 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 晴 | Tình | trời quang, nắng | セイ | はれる、はれ、はれ-、-ばれ | 12 |
| 撮 | Toát | chụp ảnh, quay phim | サツ | とる、つまむ、-どり | 15 |
| 稲 | Đạo | cây lúa | トウ、テ | いね、いな- | 14 |
| 暗 | Ám | tối, ngầm, thuộc lòng | アン | くらい、くらむ、くれる | 13 |
| 是 | Thị | đúng, cái này, phải | ゼ、シ | これ、この、ここ | 9 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 陽 | Dương | mặt trời, ánh nắng, dương | ヨウ | ひ | 12 |
| 甲 | Giáp | giáp, mai, vỏ, loại A | コウ、カン | きのえ | 5 |
| 縄 | Mẫn, Thằng | dây thừng | ジョウ | なわ、ただす | 15 |
| 泉 | Tuyền, Toàn | suối, nguồn nước | セン | いずみ | 9 |
| 里 | Lý | làng, quê, dặm (lý) | リ | さと | 7 |
| 硬 | Ngạnh | cứng | コウ | かたい | 12 |
| 埋 | Mai | chôn, lấp | マイ | うめる、うまる、うもれる、うずめる | 10 |
| 暫 | Tạm | tạm thời, một lúc | ザン | しばらく | 15 |
| 昼 | Trú | ban ngày, buổi trưa | チュウ | ひる | 9 |
| 唱 | Xướng | hát, xướng, đề xướng | ショウ | となえる | 11 |
| 童 | Đồng | trẻ con, nhi đồng | ドウ | わらべ | 12 |
| 陥 | Hầm | sụp, rơi vào | カン | おちいる、おとしいれる | 10 |
| 旬 | Tuần, Quân | tuần (10 ngày), mùa (vụ) | ジュン、シュン | | 6 |
| 旨 | Chỉ | ý chỉ, nội dung chính, ngon | シ | むね、うまい | 6 |
| 昔 | Tích | ngày xưa, thời xưa | セキ、シャク | むかし | 8 |
| 濃 | Nùng | đậm, đặc, sẫm màu | ノウ | こい | 16 |
| 潮 | Triều | thủy triều, nước mặn, thời cơ | チョウ | しお、うしお | 15 |
| 泊 | Bạc, Phách | ngủ trọ, nghỉ đêm, thả neo | ハク | とまる、とめる | 8 |
| 黄 | Hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き、こ- | 11 |
| 軸 | Trục | trục, cán, cuộn tranh | ジク | | 12 |
| 皆 | Giai | tất cả, mọi người | カイ | みな、みんな | 9 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 腹 | Phúc | bụng, dạ dày | フク | はら | 13 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 彰 | Chương | rõ ràng, biểu dương | ショウ | | 14 |
| 恒 | Hằng, Cắng, Căng | luôn luôn, thường hằng | コウ | つね、つねに | 9 |
| 揚 | Dương | nâng lên, kéo lên, chiên ngập dầu | ヨウ | あげる、-あげ、あがる | 12 |
| 冒 | Mạo, Mặc | mạo hiểm, liều, xâm phạm | ボウ | おかす | 9 |
| 曽 | Tằng, Từng | đã từng, trước đây | ソウ、ソ、ゾウ | かつ、かつて、すなわち | 11 |
| 陳 | Trần, Trận | trưng bày, trình bày, cũ | チン | ひねる | 11 |
| 憶 | Ức | nhớ, hồi ức, ký ức | オク | | 16 |
| 潜 | Tiềm, Tèm, Tỉm | lặn, ẩn nấp, tiềm ẩn | セン | ひそむ、もぐる、かくれる、くぐる | 15 |
| 墓 | Mộ | mộ, ngôi mộ | ボ | はか | 13 |
| 黙 | Mặc, Mắc | im lặng, lặng thinh | モク、ボク | だまる、もだす | 15 |
| 遇 | Ngộ | gặp, đối đãi, tiếp đãi | グウ | あう | 12 |
| 卓 | Trác | bàn, xuất sắc, cao siêu | タク | | 8 |
| 亀 | Quy, Qui | rùa | キ、キュウ、キン | かめ | 11 |
| 糧 | Lương | lương thực, thức ăn | リョウ、ロウ | かて | 18 |
| 湯 | Thang, Sương, Thãng | nước nóng, nhà tắm, suối nước nóng | トウ | ゆ | 12 |
| 簿 | Bộ, Bạc | sổ, sổ sách, sổ ghi chép | ボ | | 19 |
| 慢 | Mạn | chậm chạp, lười, kiêu mạn | マン | | 14 |
| 暖 | Noãn | ấm, ấm áp | ダン、ノン | あたたか、あたたかい、あたたまる、あたためる | 13 |
| 昌 | Xương | thịnh vượng, hưng thịnh | ショウ | さかん | 8 |
| 拍 | Phách | vỗ tay, nhịp, phách | ハク、ヒョウ | | 8 |
| 覆 | Phúc, Phú | che phủ, lật úp, đảo ngược | フク | おおう、くつがえす、くつがえる | 18 |
| 暇 | Hạ | rảnh rỗi, thời gian rảnh | カ | ひま、いとま | 13 |
| 棟 | Đống | nóc nhà, tòa nhà | トウ | むね、むな- | 12 |
| 漫 | Mạn, Man | truyện tranh, tràn lan, tản mạn | マン | みだりに、そぞろ | 14 |
| 旭 | Húc | mặt trời mọc, nắng sớm | キョク | あさひ | 6 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 抽 | Trừu | rút ra, trích ra | チュウ | ひき- | 8 |
| 錦 | Cẩm | gấm, gấm vóc | キン | にしき | 16 |
| 暑 | Thử | nóng, nắng nóng, mùa hè | ショ | あつい | 12 |
| 胆 | Đảm | mật, can đảm, gan dạ | タン | きも | 9 |
| 乾 | Kiền, Can | khô, làm khô, cạn | カン、ケン | かわく、かわかす、ほす、ひる | 11 |
| 綿 | Miên | bông, vải bông | メン | わた | 14 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 壇 | Đàn | bục, đàn, sân khấu | ダン、タン | | 16 |
| 勲 | Huân | công lao, huân chương | クン | いさお | 15 |
| 湿 | Chập, Sấp, Thấp | ẩm, ẩm ướt | シツ、シュウ | しめる、しめす、うるおう、うるおす | 12 |
| 曙 | Thự | bình minh, rạng đông | ショ | あけぼの | 17 |
| 欄 | Lan | cột (báo), lan can, ô trống | ラン | てすり | 20 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 垣 | Viên | hàng rào, tường rào | エン | かき | 9 |
| 葛 | Cát | sắn dây, dây leo | カツ、カチ | つづら、くず | 11 |
| 脂 | Chi | mỡ, chất béo, nhựa | シ | あぶら | 10 |
| 愚 | Ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろか | 13 |
| 遭 | Tao | gặp phải, gặp nạn | ソウ | あう、あわせる | 14 |
| 煮 | Chử | nấu, luộc, ninh | シャ | にる、-に、にえる、にやす | 12 |
| 巣 | Sáo | tổ, ổ, hang ổ | ソウ | す、すくう | 11 |
| 隅 | Ngung | góc, xó | グウ | すみ | 12 |
| 偶 | Ngẫu | ngẫu nhiên, số chẵn, cặp đôi | グウ | たま | 11 |
| 柏 | Bách | cây sồi, cây bách | ハク、ヒャク、ビャク | かしわ | 9 |
| 漠 | Mạc | mơ hồ, sa mạc, mênh mông | バク | | 13 |
| 晶 | Tinh | tinh thể, trong suốt, lấp lánh | ショウ | | 12 |
| 墨 | Mặc | mực tàu, mực, Mexico | ボク | すみ | 14 |
| 履 | Lý | mang (giày), giày dép, thực hiện | リ | はく | 15 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 惜 | Tích | tiếc, quý trọng, hà tiện | セキ | おしい、おしむ | 11 |
| 悼 | Điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いたむ | 11 |
| 晋 | Tấn | tiến lên, nhà Tấn | シン | すすむ | 10 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 堤 | Chỉ | đê, bờ đê | テイ | つつみ | 12 |
| 晃 | Hoảng, Hoáng, Tư, Quáng, Quàng | sáng, rõ ràng | コウ | あきらか | 10 |
| 宴 | Yến | tiệc, yến tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 鐘 | Chung | chuông, chuông lớn | ショウ | かね | 20 |
| 猪 | Trư | lợn rừng, heo rừng | チョ | い、いのしし | 11 |
| 昆 | Côn | côn trùng, con cháu, anh | コン | | 8 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 僧 | Tăng | nhà sư, tăng | ソウ | | 13 |
| 亘 | Tuyên, Hoàn | trải dài, kéo dài | コウ、カン、セン | わたる、もとめる | 6 |
| 錯 | Thác | nhầm lẫn, lộn xộn | サク、シャク | | 16 |
| 伯 | Bá | bác, bá tước, Brazil | ハク | | 7 |
| 帽 | Mạo | mũ, nón | ボウ、モウ | ずきん、おおう | 12 |
| 舶 | Bạc | tàu lớn, thuyền | ハク | | 11 |
| 縛 | Phược, Phọc | trói, buộc, ràng buộc | バク | しばる | 16 |
| 暦 | Lịch | lịch | レキ、リャク | こよみ | 14 |
| 紳 | Thân | quý ông, thân sĩ | シン | | 11 |
| 裸 | Lỏa, Khỏa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 鴨 | Áp | vịt trời, con mồi dễ dụ | オウ | かも、あひる | 16 |
| 膜 | Mô | màng | マク | | 14 |
| 腸 | Tràng, Trường | ruột | チョウ | はらわた、わた | 13 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 楊 | Dương | cây dương liễu | ヨウ | やなぎ | 13 |
| 椿 | Xuân, Thung | hoa trà | チン、チュン | つばき | 13 |
| 厘 | Ly | ly (đơn vị nhỏ), rin | リン | | 9 |
| 薫 | Huân | hương thơm, tỏa hương | クン | かおる | 16 |
| 喝 | Hát, Ới | quát, mắng, khàn | カツ | | 11 |
| 畠 | Điền | ruộng khô, nương rẫy | | はたけ、はた | 10 |
| 蘭 | Lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | | 19 |
| 曇 | Đàm | trời nhiều mây, âm u | ドン | くもる | 16 |
| 禅 | Thiền, Thiện, Xèng | thiền, Thiền tông | ゼン、セン | しずか、ゆずる | 13 |
| 挿 | Sáp, Tháp, Khắp, Sấp, Tráp, Xếp | cắm vào, chèn vào | ソウ | さす、はさむ | 10 |
| 堰 | Yển | đập nước, chặn lại | エン | せき、せく | 12 |
| 譜 | Phổ, Phả | bản nhạc, phổ, gia phả | フ | | 19 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 笛 | Địch | sáo, còi | テキ | ふえ | 11 |
| 渇 | Khát | khát, khô cạn | カツ | かわく | 11 |
| 俺 | Yêm | tao, tôi (nam, thân mật) | エン | おれ、われ | 10 |
| 袖 | Tụ | tay áo | シュウ | そで | 10 |
| 闇 | Ám | bóng tối, tối tăm, chợ đen | アン、オン | やみ、くらい | 17 |
| 岬 | Giáp | mũi đất | コウ | みさき | 8 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 曹 | Tào | quan lại, đồng bọn | ソウ、ゾウ | | 11 |
| 兜 | Đâu | mũ trụ, mũ giáp | トウ、ト | かぶと | 11 |
| 奄 | Yểm, Yêm | che phủ, ngạt thở | エン | おおう、たちまち | 8 |
| 遼 | Liêu | xa xôi | リョウ | | 15 |
| 瞳 | Đồng | con ngươi, đồng tử | ドウ、トウ | ひとみ | 17 |
| 殉 | Tuẫn | tuẫn tiết, hy sinh vì | ジュン | | 10 |
| 檜 | Cối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 17 |
| 榊 | Thần | cây sakaki (cây thiêng Thần đạo) | | さかき | 13 |
| 錫 | Tích | thiếc | セキ、シャク | すず、たまう | 16 |
| 慕 | Mộ | ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ | ボ | したう | 14 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 庵 | Am | am, thảo am, nơi ẩn cư | アン | いおり、いお | 11 |
| 暢 | Sướng | thoải mái, lưu loát, vươn ra | チョウ | のびる | 14 |
| 腫 | Thũng, Trũng | sưng, khối u | シュ、ショウ | はれる、はれ、はらす、はれもの | 13 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 魯 | Lỗ | đần độn, nước Lỗ, Nga | ロ | おろか | 15 |
| 箸 | Trứ, Trợ | đũa | チョ、チャク | はし | 15 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 褐 | Hạt, Cát | màu nâu | カツ | | 13 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 錬 | Chương, Luyện, Rèn | luyện, tôi luyện, rèn | レン | ねる | 16 |
| 渚 | Chử | bờ nước, bãi biển | ショ | なぎさ | 11 |
| 皐 | Cao | đầm lầy, bờ nước, tháng năm | コウ | さつき | 11 |
| 喧 | Huyên | ồn ào, náo nhiệt | ケン | やかましい、かまびすしい | 12 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 黛 | Đại | kẻ lông mày, màu xanh đen | タイ | まゆずみ | 16 |
| 憧 | Sung, Tráng | khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước | ショウ、トウ、ドウ | あこがれる | 15 |
| 暉 | Huy | ánh sáng, chiếu sáng | キ | かがやく | 13 |
| 檀 | Đàn | cây đàn hương, gỗ đàn | ダン、タン | まゆみ | 17 |
| 醍 | Thể, Đề | váng sữa, đề hồ | ダイ、タイ、テイ | | 16 |
| 絢 | Huyến | rực rỡ, gấm hoa | ケン | | 12 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 旺 | Vượng | thịnh vượng, mạnh mẽ | オウ | さかん | 8 |
| 萌 | Manh | nảy mầm, chồi, dễ thương | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 冥 | Minh | tối tăm, u minh, âm phủ | メイ、ミョウ | くらい | 10 |
| 漕 | Tào | chèo thuyền | ソウ | こぐ、はこぶ | 14 |
| 蒔 | Thì, Thi | gieo (hạt) | シ、ジ | うえる、まく | 13 |
| 鯉 | Lý | cá chép | リ | こい | 18 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 但 | Đãn | nhưng, tuy nhiên | タン | ただし | 7 |
| 皓 | Hạo | trắng, sáng trong | コウ | しろい、ひかる | 12 |
| 儲 | Trừ, Trữ, Trừu | lời lãi, kiếm lời | チョ | もうける、もうかる、もうけ、たくわえる | 17 |
| 碧 | Bích | xanh biếc, ngọc bích | ヘキ、ヒャク | | 14 |
| 柚 | Dữu, Trục | quả thanh yên, quả yuzu | ユ、ユウ、ジク | ゆず | 9 |
| 旦 | Đán | sáng sớm, bình minh | タン、ダン | あきらか、あきら、ただし、あさ | 5 |
| 曳 | Duệ | kéo, lôi, dắt | エイ | ひく | 6 |
| 坦 | Thản | bằng phẳng, rộng rãi | タン | たいら | 8 |
| 昂 | Ngang | lên cao, phấn chấn | コウ、ゴウ | あがる、たかい、たかぶる | 8 |
| 昊 | Hạo | bầu trời, trời cao | コウ | そら | 8 |
| 昏 | Hôn | tối, hoàng hôn | コン | くらい、くれ | 8 |
| 沓 | Đạp | giày, ủng | トウ | くつ | 8 |
| 迪 | Địch | dẫn dắt, đường lối | テキ | みち、みちびく、すすむ、いたる | 8 |
| 昧 | Muội | tối tăm, mờ mịt, ngu muội | マイ、バイ | くらい、むさぼる | 9 |
| 昴 | Mão | chòm sao Tua Rua | コウ、ボウ | すばる | 9 |
| 洵 | Tuân | thật sự, quả thật | ジュン、シュン | のぶ、まことに | 9 |
| 珀 | Phách | hổ phách | ハク | | 9 |
| 哩 | Lý | dặm (đơn vị) | リ | まいる | 10 |
| 晄 | Hung, Hoáng, Nhoáng | sáng sủa, rực rỡ | コウ | あきらか | 10 |
| 晏 | Yến | muộn, yên tĩnh | アン | おそい | 10 |
| 晒 | Sái | phơi, tẩy trắng | サイ、シ | さらす、さらし | 10 |
| 晟 | Thịnh, Thạnh | sáng, rạng rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 晦 | Hối | tối tăm, ẩn giấu | カイ | つごもり、くらい、みそか、くらむ | 10 |
| 浬 | Lí | hải lý | リ | かいり、のっと | 10 |
| 莫 | Mạc, Mộ, Mạch, Bá | chớ, không, rất lớn | バク、ボ、マク、モ、ナイ | くれ、なかれ、なし | 10 |
| 凰 | Hoàng | chim hoàng (phượng mái) | コウ、オウ | おおとり | 11 |
| 堵 | Đổ | tường rào, hàng rào | ト | かき | 11 |
| 晨 | Thần | buổi sáng, sáng sớm | シン | あした、とき、あさ | 11 |
| 梗 | Ngạnh | cuống hoa, đại khái, tắc nghẽn | コウ、キョウ | ふさぐ、やまにれ、おおむね | 11 |
| 紬 | Trừu | vải lụa tsumugi | チュウ | つむぎ、つむぐ | 11 |
| 菖 | Xương | cây xương bồ, hoa diên vĩ | ショウ | | 11 |
| 惺 | Tinh | tỉnh ngộ, thông tuệ | セイ | さとる | 12 |
| 戟 | Kích | cây kích, binh khí | ゲキ | ほこ | 12 |
| 煉 | Luyện | luyện, tôi luyện | レン | ねる | 12 |
| 痩 | Sấu | gầy, gầy đi | ソウ、チュウ、シュウ、シュ | やせる | 12 |
| 董 | Đổng | trông coi, sửa sang | トウ | ただす | 12 |
| 裡 | Lý | bên trong, mặt trái | リ | うち、うら | 12 |
| 釉 | Dứu | men (gốm) | ユウ | うわぐすり | 12 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 煌 | Hoàng | lấp lánh, rực rỡ | コウ | きらめく、かがやく | 13 |
| 腺 | Tuyến | tuyến (cơ thể) | セン | | 13 |
| 詢 | Tuân | hỏi ý kiến, tham vấn | ジュン、シュン | はかる、まこと | 13 |
| 詣 | Nghệ | đi lễ chùa, đạt tới, uyên thâm | ケイ、ゲイ | けいする、まいる、いたる、もうでる | 13 |
| 隙 | Khích | khe hở, kẽ hở, sơ hở | ゲキ、キャク、ケキ | すき、すく、すかす、ひま | 13 |
| 嘗 | Thường | từng, đã từng, nếm | ショウ、ジョウ | かつて、こころみる、なめる | 14 |
| 噌 | Tăng, Tằng, Tung | ồn ào, (trong chữ miso) | ソウ、ショウ、ソ | かまびすしい | 14 |
| 摺 | Triệp, Lạp | gấp, in, xoa | ショウ、シュウ、ロウ | する、ひだ | 14 |
| 斡 | Oát, Quản | xoay chuyển, quản lý, môi giới | アツ、カン、ワツ | めぐる、めぐらす | 14 |
| 瘍 | Dương | nhọt, khối u, loét | ヨウ | かさ | 14 |
| 箔 | Bạc | lá kim loại mỏng, lá vàng | ハク | すだれ | 14 |
| 蔓 | Mạn | dây leo, lan rộng, quan hệ | マン、バン | はびこる、つる | 14 |
| 貌 | Mạo, Mộc | dáng vẻ, diện mạo | ボウ、バク | かたち、かたどる | 14 |
| 嘲 | Trào | chế giễu, cười nhạo | チョウ、トウ | あざける | 15 |
| 憬 | Cảnh | khao khát, ngưỡng mộ | ケイ | あこがれる | 15 |
| 撞 | Chàng | đâm, đánh (chuông) | ドウ、トウ、シュ | つく | 15 |
| 謁 | Yết | yết kiến, bái kiến | エツ | | 15 |
| 燎 | Liệu | đốt, lửa trại | リョウ | かがりび | 16 |
| 諧 | Hài | hài hòa, hài hước | カイ | かなう、やわらぐ | 16 |
| 醒 | Tỉnh | tỉnh, thức tỉnh, tỉnh rượu | セイ | さます、さめる | 16 |
| 曖 | Ái | mờ mịt, mơ hồ | アイ | くらい | 17 |
| 瞭 | Liệu | rõ ràng, sáng tỏ | リョウ | あきらか | 17 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |
| 簞 | | giỏ tre nhỏ, cái tráp | タン | はこ | 18 |
| 蟬 | | con ve sầu | セン、ゼン | せみ | 18 |
| 鞭 | Tiên | roi, quất roi | ベン、ヘン | むち、むちうつ | 18 |
| 曝 | Bộc | phơi bày, phơi nắng | バク、ホク、ボク | さらす | 19 |
| 櫓 | Lỗ | mái chèo, tháp canh | ロ | やぐら、おおだて | 19 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |