| 月 | Nguyệt | tháng, mặt trăng | ゲツ、ガツ | つき | 4 |
| 前 | Tiền | trước, phía trước | ゼン | まえ、-まえ | 9 |
| 明 | Minh | sáng, rõ ràng | メイ、ミョウ、ミン | あかり、あかるい、あかるむ、あからむ | 8 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 際 | Tế | lúc, dịp, ranh giới, quốc tế | サイ | きわ、-ぎわ | 14 |
| 査 | Tra | điều tra, kiểm tra | サ | | 9 |
| 勝 | Thắng, Thăng | thắng, chiến thắng | ショウ | かつ、-がち、まさる、すぐれる | 12 |
| 組 | Tổ | nhóm, tổ, lắp ráp | ソ | くむ、くみ、-ぐみ | 11 |
| 情 | Tình | tình, cảm xúc, tình hình | ジョウ、セイ | なさけ | 11 |
| 朝 | Triêu, Triều | buổi sáng, triều đại | チョウ | あさ | 12 |
| 能 | Năng, Nai, Nại | năng lực, kịch Nô | ノウ | よく、あたう | 10 |
| 有 | Hữu, Dựu | có, sở hữu | ユウ、ウ | ある | 6 |
| 藤 | Đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 消 | Tiêu | tắt, xóa, biến mất | ショウ | きえる、けす | 10 |
| 態 | Thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざと | 14 |
| 育 | Dục | nuôi dạy, lớn lên | イク | そだつ、そだち、そだてる、はぐくむ | 8 |
| 輸 | Thâu, Thú | vận chuyển, xuất nhập | ユ、シュ | | 16 |
| 助 | Trợ | giúp đỡ, cứu | ジョ | たすける、たすかる、すける、すけ | 7 |
| 然 | Nhiên | như vậy, như thế | ゼン、ネン | しか、しかり、しかし、さ | 12 |
| 脳 | Não | não | ノウ、ドウ | のうずる | 11 |
| 望 | Vọng | mong, hy vọng, nhìn xa | ボウ、モウ | のぞむ、もち | 11 |
| 察 | Sát | xem xét, đoán, cảnh sát | サツ | | 14 |
| 請 | Thỉnh, Tính | xin, yêu cầu, thỉnh cầu | セイ、シン、ショウ | こう、うける | 15 |
| 盟 | Minh | liên minh, thề | メイ | | 13 |
| 青 | Thanh | xanh lam, xanh lá | セイ、ショウ | あお、あお-、あおい | 8 |
| 背 | Bối, Bội | lưng, chiều cao, trái lại | ハイ | せ、せい、そむく、そむける | 9 |
| 清 | Thanh | trong sạch, thanh khiết | セイ、ショウ、シン | きよい、きよまる、きよめる | 11 |
| 筋 | Cân | cơ bắp, gân, mạch truyện | キン | すじ | 12 |
| 狙 | Thư | nhắm, rình | ソ、ショ | ねらう、ねらい | 8 |
| 精 | Tinh | tinh túy, tinh thần, tinh tế | セイ、ショウ | しらげる、くわしい | 14 |
| 散 | Tán, Tản | rải rác, tản ra, đi dạo | サン | ちる、ちらす、-ちらす、ちらかす | 12 |
| 静 | Tĩnh, Tịnh | yên tĩnh | セイ、ジョウ | しず-、しずか、しずまる、しずめる | 14 |
| 崩 | Băng | sụp đổ, lở | ホウ | くずれる、-くずれ、くずす | 11 |
| 脱 | Đoái, Thoát, Thoắt, Thoạt, Xoát | cởi, thoát ra | ダツ | ぬぐ、ぬげる | 11 |
| 撤 | Triệt | rút lui, rút bỏ, dỡ bỏ | テツ | | 15 |
| 削 | Tước | gọt, cắt giảm | サク | けずる、はつる、そぐ | 9 |
| 服 | Phục | quần áo, phục tùng, uống (thuốc) | フク | | 8 |
| 骨 | Cốt | xương | コツ | ほね | 10 |
| 燃 | Nhiên | cháy, đốt | ネン | もえる、もやす、もす | 16 |
| 徹 | Triệt | xuyên suốt, triệt để | テツ | | 15 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 晴 | Tình | trời quang, nắng | セイ | はれる、はれ、はれ-、-ばれ | 12 |
| 熊 | Hùng | con gấu | ユウ | くま | 14 |
| 肝 | Can | gan, cốt yếu | カン | きも | 7 |
| 祭 | Tế, Sái | lễ hội, cúng tế | サイ | まつる、まつり | 11 |
| 襲 | Tập | tấn công, kế thừa | シュウ | おそう、かさね | 22 |
| 胸 | Hung | ngực, lòng | キョウ | むね、むな- | 10 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 覇 | Bá, Phách | bá chủ, vô địch | ハ、ハク | はたがしら | 19 |
| 脅 | Hiếp | đe dọa | キョウ | おびやかす、おどす、おどかす | 10 |
| 竜 | Long, Lung, Luôn | rồng | リュウ、リョウ、ロウ | たつ、いせ | 10 |
| 肩 | Kiên | vai | ケン | かた | 8 |
| 祖 | Tổ | tổ tiên, ông bà, người sáng lập | ソ | | 9 |
| 脚 | Cước | chân, cẳng chân, chân đế | キャク、キャ、カク | あし | 11 |
| 潮 | Triều | thủy triều, nước mặn, thời cơ | チョウ | しお、うしお | 15 |
| 滑 | Hoạt, Cốt | trơn, trượt, trượt chân | カツ、コツ | すべる、なめらか | 13 |
| 阻 | Trở | ngăn cản, cản trở | ソ | はばむ | 8 |
| 賄 | Hối | hối lộ, cung cấp, chu cấp | ワイ | まかなう | 13 |
| 腹 | Phúc | bụng, dạ dày | フク | はら | 13 |
| 膨 | Bành | phình ra, sưng, nở | ボウ | ふくらむ、ふくれる | 16 |
| 腰 | Yêu | eo, hông, thắt lưng | ヨウ | こし | 13 |
| 湖 | Hồ | hồ | コ | みずうみ | 12 |
| 朗 | Lãng | sáng sủa, trong trẻo, vui tươi | ロウ | ほがらか、あきらか | 10 |
| 胞 | Bào | tế bào, bào thai, túi | ホウ | | 9 |
| 肺 | Phế | phổi | ハイ | | 9 |
| 靖 | Tĩnh | yên bình, bình định | セイ、ジョウ | やすんじる | 13 |
| 随 | Tùy | theo, đi theo, tùy theo | ズイ | まにまに、したがう | 12 |
| 騰 | Đằng | tăng vọt, bay lên | トウ | あがる、のぼる | 20 |
| 胆 | Đảm | mật, can đảm, gan dạ | タン | きも | 9 |
| 諭 | Dụ | khuyên bảo, răn dạy | ユ | さとす | 16 |
| 肥 | Phì | béo, phân bón, màu mỡ | ヒ | こえる、こえ、こやす、こやし | 8 |
| 脈 | Mạch | mạch, mạch máu, hy vọng | ミャク | すじ | 10 |
| 滝 | Long, Lùng, Rông, Rồng, Sông, Suông | thác nước | ロウ、ソウ | たき | 13 |
| 擦 | Sát | cọ xát, chà, trầy xước | サツ | する、すれる、-ずれ、こする | 17 |
| 脂 | Chi | mỡ, chất béo, nhựa | シ | あぶら | 10 |
| 肌 | Cơ | da, làn da, thớ | キ | はだ | 6 |
| 棚 | Bằng | kệ, giá, giàn | ホウ | たな、-だな | 12 |
| 胃 | Vị | dạ dày, bao tử | イ | | 9 |
| 髄 | Tủy | tủy, cốt tủy, tinh túy | ズイ | | 19 |
| 畳 | Điệp | chiếu tatami, gấp, xếp | ジョウ、チョウ | たたむ、たたみ、かさなる | 12 |
| 癒 | Dũ | chữa lành, hồi phục | ユ | いえる、いやす | 18 |
| 膚 | Phu | da, làn da | フ | はだ | 15 |
| 粗 | Thô | thô, thô sơ, sơ sài | ソ | あらい、あら- | 11 |
| 鵬 | Bằng | chim bằng, đại bàng | ホウ | おおとり | 19 |
| 腎 | Thận | thận | ジン | | 13 |
| 宜 | Nghi | thích hợp, tốt | ギ | よろしい、よろしく | 8 |
| 膜 | Mô | màng | マク | | 14 |
| 脇 | Hiếp | nách, bên cạnh, vai phụ | キョウ | わき、わけ | 10 |
| 腸 | Tràng, Trường | ruột | チョウ | はらわた、わた | 13 |
| 肯 | Khẳng, Khải | đồng ý, chấp thuận | コウ | がえんじる | 8 |
| 胎 | Thai | thai, tử cung | タイ | | 9 |
| 豚 | Đồn, Độn | lợn, heo, thịt lợn | トン | ぶた | 11 |
| 肪 | Phương | mỡ, béo | ボウ | | 8 |
| 肖 | Tiếu, Tiêu | giống, chân dung | ショウ | あやかる | 7 |
| 胴 | Đỗng | thân mình, thân, thân tàu | ドウ | | 10 |
| 絹 | Quyên | lụa, tơ lụa | ケン | きぬ | 13 |
| 郁 | Úc | thơm, văn vẻ | イク | | 9 |
| 愉 | Du, Thâu | vui vẻ, vui thích | ユ | たのしい、たのしむ | 12 |
| 胡 | Hồ | người Hồ, ngoại quốc, man rợ | ウ、コ、ゴ | なんぞ | 9 |
| 哨 | Tiếu, Tiêu, Sáo | canh gác, lính gác, trinh sát | ショウ | みはり | 10 |
| 朋 | Bằng | bạn, bạn bè | ホウ | とも | 8 |
| 堕 | Đọa, Đoạ, Huy | sa đọa, rơi xuống | ダ | おちる、くずす、くずれる | 12 |
| 租 | Tô | thuế, thuê, tô | ソ | | 10 |
| 婿 | Tế, Rể | chú rể, con rể | セイ | むこ | 12 |
| 廟 | Miếu | miếu, lăng, đền thờ | ビョウ、ミョウ | たまや、みたまや、やしろ | 15 |
| 罷 | Bãi, Bì | bãi bỏ, thôi, nghỉ | ヒ | まかり-、やめる | 15 |
| 膳 | Thiện | mâm, bàn ăn nhỏ, bữa ăn | ゼン、セン | かしわ、すすめる、そなえる | 16 |
| 腫 | Thũng, Trũng | sưng, khối u | シュ、ショウ | はれる、はれ、はらす、はれもの | 13 |
| 硝 | Tiêu | diêm tiêu, nitrat | ショウ | | 12 |
| 股 | Cổ | đùi, háng | コ | また、もも | 8 |
| 宵 | Tiêu | đêm, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 脩 | Tu | thịt khô, sửa sang | シュウ | おさめる、ながい、ほじし | 11 |
| 肢 | Chi | chân tay, chi | シ | | 8 |
| 謄 | Đằng | sao chép, bản sao | トウ | | 17 |
| 脊 | Tích | xương sống, cột sống | セキ | せ、せい | 10 |
| 朔 | Sóc | ngày mùng một, phương bắc | サク | ついたち | 10 |
| 膝 | Tất | đầu gối, lòng (đùi) | シツ | ひざ | 15 |
| 惰 | Nọa | lười biếng, uể oải, quán tính | ダ | | 12 |
| 萌 | Manh | nảy mầm, chồi, dễ thương | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 揃 | Tiên, Tiễn | đầy đủ, đồng đều | セン | そろえる、そろう、そろい、きる | 12 |
| 煎 | Tiên, Tiễn | rang, sắc, chiên | セン | せんじる、いる、にる | 13 |
| 楕 | Thỏa | hình bầu dục | ダ、タ | | 13 |
| 且 | Thả, Thư | và, hơn nữa, vả lại | ショ、ソ、ショウ | かつ | 5 |
| 肋 | Lặc | xương sườn | ロク | あばら | 6 |
| 肘 | Trửu | khuỷu tay | チュウ | ひじ | 7 |
| 侑 | Hựu | mời ăn uống, khuyên | ユウ、ウ | すすめる、たすける | 8 |
| 肴 | Hào | đồ nhắm, món ăn kèm rượu | コウ | さかな | 8 |
| 宥 | Hựu | tha thứ, xoa dịu | ユウ | なだめる、ゆるす | 9 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 屑 | Tiết | vụn, rác, phế liệu | セツ | くず、いさぎよい | 10 |
| 朕 | Trẫm | trẫm (vua tự xưng) | チン | | 10 |
| 梢 | Sao, Tiêu | ngọn cây, cành non | ショウ | こずえ、くすのき | 11 |
| 萠 | | nảy mầm, đâm chồi | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 喩 | Du, Dụ | ẩn dụ, so sánh, ví von | ユ | たとえる、さとす | 12 |
| 脹 | Trướng | phình ra, căng, sưng | チョウ | はれる、ふくらむ、ふくれる | 12 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 塑 | Tố | nặn, tạc tượng, nhựa dẻo | ソ | でく | 13 |
| 瑚 | Hô, Hồ | san hô | コ、ゴ | | 13 |
| 腺 | Tuyến | tuyến (cơ thể) | セン | | 13 |
| 遡 | Tố | ngược dòng, truy ngược | ソ、サク | さかのぼる | 13 |
| 膏 | Cao, Cáo | mỡ, cao, thuốc mỡ | コウ | あぶら | 14 |
| 蔣 | Tương, Tưởng | cây niễng, họ Tưởng | ショウ、ソウ | まこも、はげます | 14 |
| 遙 | Dao, Diêu, Dìu | xa xôi, xa xăm | ヨウ | はるか | 14 |
| 嘲 | Trào | chế giễu, cười nhạo | チョウ、トウ | あざける | 15 |
| 撒 | Tát, Tản | rắc, rải, tung | サン、サツ | まく | 15 |
| 糊 | Hồ | hồ dán, keo | コ、ゴ、コツ | のり | 15 |
| 誼 | Nghị | tình bạn, tình nghĩa | ギ | よしみ、よい | 15 |
| 謂 | Vị | lý do, lời truyền tụng | イ | いう、いい、おもう、いわゆる | 16 |
| 醐 | Hồ | đề hồ, bơ tinh luyện | ゴ、コ | | 16 |
| 錆 | Sanh, Thương, Thanh, Xanh | gỉ sét | ショウ、セイ | さび、くわしい | 16 |
| 鞘 | Sao | vỏ kiếm, chênh lệch giá | ショウ、ソウ | さや | 16 |
| 骸 | Hài | xương, hài cốt, xác | ガイ、カイ | むくろ | 16 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |
| 醬 | Tương | tương, nước tương | ショウ | ひしお | 18 |
| 寵 | Sủng | sủng ái, yêu chiều | チョウ | めぐみ、めぐむ | 19 |
| 籠 | Lung, Lộng | lồng, giỏ, rút vào | ロウ、ル | かご、こめる、こもる、こむ | 22 |