Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 朗

10 nét

Hán Việt

Lãng

Nghĩa

sáng sủa, trong trẻo, vui tươi

English: melodious, clear, bright, serene, cheerful

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
ほがらかあきらか
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1374 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 朗

  • 朗らか

    ほがらか

    tươi vui; vui vẻ; trong trẻo

    N2
  • 朗らか(な)

    ほがらか(な)

    tươi vui; vui vẻ; (trời) trong sáng

    N2
  • 朗読

    ろうどく

    sự đọc diễn cảm, ngâm đọc

    N1
  • 明朗

    めいろう

    vui tươi; sáng sủa; minh bạch

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはいつも朗ほがらかだ。

    Anh ấy lúc nào cũng vui vẻ.

  • 彼かれは明朗めいろう快活かいかつな青年せいねんだ。

    Anh ấy là một chàng trai vui vẻ hoạt bát.

  • 彼かれはその詩しを一本調子いっぽんぢょうしで朗読ろうどくした。

    Anh ấy đọc bài thơ với giọng đều đều.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nguyệt 月