Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 珍

9 nét

Hán Việt

Trân

Nghĩa

hiếm, quý, lạ

English: rare, curious, strange

Onyomi (âm On)
チン
Kunyomi (âm Kun)
めずらしいたから
Số nét
9
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1330 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 珍

  • 珍しい

    めずらしい

    hiếm; hiếm có

    N4

Câu ví dụ

  • 月食げっしょくは珍めずらしい現象げんしょうだ。

    Nguyệt thực là hiện tượng hiếm gặp.

  • 探さがしていた珍ちん本ほんを見みつけた。

    Tôi đã tìm thấy cuốn sách hiếm mà mình đang tìm.

  • フグは日本にっぽんの珍味ちんみだ。

    Cá nóc là một món đặc sản ở Nhật Bản.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét