Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Bộ Ngọc

5 nét

Nghĩa

ngọc

Tên tiếng Nhật
たま
Hán Việt
Ngọc
Số nét
5 nét
Vị trí trong chữ
Đứng riêng hoặc nhiều vị trí
Số thứ tự
96

Dạng biến thể

Khi đứng trong một chữ, bộ này thường được viết theo các dạng sau.

  • 4 nét

    王 · おうへん

    Bên trái (偏)

Kanji có chứa bộ này

Gồm 32 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.

Chữ khác thuộc bộ này

Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.

  • 琢polish
  • 珪Khuê
  • 玳Đại
  • 玻Pha
  • 珎Trân
  • 珞Lạc
  • 珥Nhị
  • 珮Bội
  • 珱Vĩnh
  • 珸Ngô
  • 琅Lang
  • 琲Bội
  • 琺Pháp
  • 琿Hồn
  • 瑁Mạo
  • 瑕Hà
  • 瑙Não
  • 瑜Du
  • 瑟Sắt
  • 瑣Tỏa
  • 瑤Dao
  • 瑪Mã
  • 瑯Lang
  • 瑰Côi
  • 瑩Oánh
  • 瑾Cẩn
  • 璋Chương
  • 璞Phác
  • 璢Lưu
  • 瓊Quỳnh