Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 理

11 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

lý, lý lẽ, đạo lý

English: logic, arrangement, reason, justice, truth

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
ことわり
Số nét
11
Bộ thủ
玉 Ngọc (96)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#86 / 2500

Chủ đề: Nấu ăn, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 理

  • 料理

    りょうり

    món ăn; nấu ăn

    N5
  • 地理

    ちり

    địa lý

    N4
  • 無理

    むり

    vô lý, quá sức, không thể

    N4
  • 理由

    りゆう

    lý do

    N4
  • 修理

    しゅうり

    sửa chữa

    N3
  • 処理

    しょり

    xử lý

    N3
  • 心理

    しんり

    tâm lý

    N3
  • 整理

    せいり

    sắp xếp, chỉnh lý

    N3

Câu ví dụ

  • 無理むりしないでね。

    Đừng cố quá.

  • トムは料理りょうりする。

    Tom nấu ăn.

  • 理由りゆう聞きいてもいい?

    Tôi có thể hỏi tại sao không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét