Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 答

12 nét

Hán Việt

Đáp

Nghĩa

trả lời, đáp án

English: solution, answer

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
こたえるこたえ
Số nét
12
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#486 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 答

  • 答える

    こたえる

    trả lời

    N5
  • 答

    こたえ

    câu trả lời

    N4
  • 答案

    とうあん

    bài thi, bài làm

    N3
  • 解答

    かいとう

    lời giải, đáp án

    N2
  • 回答

    かいとう

    câu trả lời, hồi đáp

    N2
  • 問答

    もんどう

    hỏi đáp, vấn đáp

    N2
  • 返答

    へんとう

    sự trả lời, hồi đáp

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはあなたの質問しつもんに答こたえることができない。

    Tôi không thể trả lời câu hỏi của bạn.

  • 何なにて答こたえたの?

    Bạn đã trả lời thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét