Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 算

14 nét

Hán Việt

Toán

Nghĩa

tính toán

English: calculate, divining, number, abacus, probability

Onyomi (âm On)
サン
Kunyomi (âm Kun)
そろ
Số nét
14
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#361 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 算

  • 計算

    けいさん

    tính toán

    N3
  • 予算

    よさん

    ngân sách, dự toán

    N3
  • 精算

    せいさん

    sự thanh toán bù chênh lệch, quyết toán

    N3
  • 算数

    さんすう

    số học

    N2
  • 算盤

    そろばん

    bàn tính

    N2
  • 引算

    ひきざん

    phép trừ

    N2
  • 割算

    わりざん

    phép chia

    N2
  • 掛け算

    かけざん

    phép nhân

    N2

Câu ví dụ

  • 算数さんすうでは正確せいかくさが重要じゅうようだ。

    Trong số học, sự chính xác rất quan trọng.

  • 計算けいさん機き使つかえば。

    Dùng máy tính đi.

  • 二に人にんはレジへ行いき精算せいさんした。

    Hai người đi ra quầy thu ngân để thanh toán.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét