Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 符

11 nét

Hán Việt

Phù

Nghĩa

dấu hiệu, ký hiệu, bùa, vé

English: token, sign, mark, tally, charm

Onyomi (âm On)
フ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1798 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 符

  • 切符

    きっぷ

    vé

    N5
  • 符号

    ふごう

    ký hiệu, dấu

    N2

Câu ví dụ

  • 切符きっぷを拝見はいけんいたします。

    Xin cho tôi kiểm tra vé.

  • その記事きじは事実じじつと符合ふごうしない。

    Bài báo đó không khớp với sự thật.

  • 彼かれの考かんがえは私わたしの考かんがえと符合ふごうした。

    Suy nghĩ của anh ấy trùng khớp với suy nghĩ của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét