Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 築

16 nét

Hán Việt

Trúc

Nghĩa

xây dựng

English: fabricate, build, construct

Onyomi (âm On)
チク
Kunyomi (âm Kun)
きずく
Số nét
16
Bộ thủ
竹 Trúc (118)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#821 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 築

  • 建築

    けんちく

    kiến trúc, xây dựng

    N3
  • 築く

    きずく

    xây dựng; thiết lập

    N3
  • 新築

    しんちく

    nhà mới xây; xây mới

    N1

Câu ví dụ

  • お前まえんちって、新築しんちく?

    Nhà mày mới xây à?

  • ローマには古代こだい建築けんちく物ぶつがたくさんある。

    Ở Rome có nhiều công trình cổ đại.

  • 費用ひようは別べつとして、その橋はしを築きずくには長ながい時間じかんがかかるだろう。

    Chưa nói đến chi phí, việc xây cây cầu đó sẽ tốn rất nhiều thời gian.

Cùng bộ Trúc 竹