Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慢

14 nét

Hán Việt

Mạn

Nghĩa

chậm chạp, lười, kiêu mạn

English: ridicule, laziness

Onyomi (âm On)
マン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1368 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 慢

  • 自慢

    じまん

    khoe khoang; niềm tự hào

    N3
  • 我慢

    がまん

    nhẫn nại; chịu đựng; kiên trì

    N3
  • 怠慢

    たいまん

    chểnh mảng; lơ là

    N1

Câu ví dụ

  • 我慢がまんできない。

    Tôi không chịu nổi.

  • ここの自慢じまん料理りょうりはなに?

    Món đặc sắc của quán này là gì?

  • 彼かれは職務しょくむ怠慢たいまんだった。

    Anh ta đã lơ là nhiệm vụ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét