Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 胴

10 nét

Hán Việt

Đỗng

Nghĩa

thân mình, thân, thân tàu

English: trunk, torso, hull (ship), hub of wheel

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1904 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 胴

  • 胴

    どう

    thân; mình

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは胴体どうたいに負傷ふしょうした。

    Anh ấy bị thương ở thân mình.

  • 頭あたまと胴体どうたいの間まに首くびがある。

    Giữa đầu và thân là cổ.

  • 座席ざせきの下したに救命胴衣きゅうめいどういがあります。

    Có áo phao cứu sinh dưới ghế ngồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét