Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 洞

9 nét

Hán Việt

Đỗng

Nghĩa

hang, động

English: den, cave, excavation

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
ほら
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1618 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • 彼かれは人間にんげんの心理しんりに対たいする深ふかい洞察どうさつ力りょくを持もっている。

    Ông ấy có khả năng thấu hiểu sâu sắc tâm lý con người.

  • 彼かれは洞察どうさつ力りょくのある人ひとだ。

    Anh ấy là người có óc sáng suốt.

  • その洞穴ほらあなは近ちかづきやすい。

    Cái hang đó dễ tiếp cận.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét