Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 膳

16 nét

Hán Việt

Thiện

Nghĩa

mâm, bàn ăn nhỏ, bữa ăn

English: small low table, tray

Onyomi (âm On)
ゼンセン
Kunyomi (âm Kun)
かしわすすめるそなえる
Số nét
16
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2120 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 膳

  • 膳

    ぜん

    mâm; bàn ăn nhỏ; bữa ăn

    N3

Câu ví dụ

  • 食卓しょくたくを膳立ぜんだてしてください。

    Hãy dọn bàn ăn ra đi.

  • すっかりお膳立ぜんだてができている。

    Mọi thứ đã được chuẩn bị sẵn sàng.

  • 旅館りょかんは、上あげ膳ぜん据すえ膳ぜんがうれしいね。

    Ở lữ quán kiểu Nhật, được người ta dọn cơm tận nơi thật là sướng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét