Kanji 著
11 nét
Hán Việt
Trứ
Nghĩa
nổi bật, sáng tác, tác giả
English: renowned, publish, write, remarkable, phenomenal, put on, don, wear, arrival, finish (race), counter for suits of clothing, literary work
- Onyomi (âm On)
- チョチャク
- Kunyomi (âm Kun)
- あらわすいちじるしい
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #849 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
リチャード・ロバーツは、多くの本の著者です。
Richard Roberts là tác giả của nhiều cuốn sách.
彼は物理学の著書を出版した。
Ông ấy đã xuất bản một cuốn sách về vật lý.
両者の間には著しい違いがある。
Giữa hai bên có sự khác biệt rõ rệt.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|