Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 著

11 nét

Hán Việt

Trứ

Nghĩa

nổi bật, sáng tác, tác giả

English: renowned, publish, write, remarkable, phenomenal, put on, don, wear, arrival, finish (race), counter for suits of clothing, literary work

Onyomi (âm On)
チョチャク
Kunyomi (âm Kun)
あらわすいちじるしい
Số nét
11
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#849 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 著

  • 著す

    あらわす

    viết; xuất bản

    N3
  • 著者

    ちょしゃ

    tác giả

    N3
  • ~著

    ~ちょ

    tác giả là ~; do ~ viết

    N1
  • 著書

    ちょしょ

    tác phẩm; sách

    N1
  • 著名

    ちょめい

    nổi tiếng; trứ danh

    N1
  • 著しい

    いちじるしい

    đáng kể; rõ rệt

    N1

Câu ví dụ

  • リチャード・ロバーツは、多おおくの本ほんの著者ちょしゃです。

    Richard Roberts là tác giả của nhiều cuốn sách.

  • 彼かれは物理ぶつり学がくの著書ちょしょを出版しゅっぱんした。

    Ông ấy đã xuất bản một cuốn sách về vật lý.

  • 両者りょうしゃの間まには著いちじるしい違ちがいがある。

    Giữa hai bên có sự khác biệt rõ rệt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét