| 藤 | Đằng | cây tử đằng | トウ、ドウ | ふじ | 18 |
| 難 | Nan, Nạn | khó, khó khăn, tai nạn | ナン | かたい、-がたい、むずかしい、むづかしい | 18 |
| 護 | Hộ | bảo vệ, che chở | ゴ | まもる | 20 |
| 備 | Bị | chuẩn bị, trang bị | ビ | そなえる、そなわる、つぶさに | 12 |
| 警 | Cảnh | cảnh báo, cảnh giác | ケイ | いましめる | 19 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 落 | Lạc | rơi, rớt | ラク | おちる、おち、おとす | 12 |
| 英 | Anh | Anh (nước), anh hùng | エイ | はなぶさ | 8 |
| 若 | Nhược | trẻ, nếu | ジャク、ニャク、ニャ | わかい、わか-、もしくわ、もし | 8 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 満 | Mãn | đầy, đủ, thỏa mãn | マン、バン | みちる、みつ、みたす | 12 |
| 花 | Hoa | hoa | カ、ケ | はな | 7 |
| 苦 | Khổ | khổ, đắng, khó khăn | ク | くるしい、-ぐるしい、くるしむ、くるしめる | 8 |
| 模 | Mô | mô phỏng, mẫu | モ、ボ | | 14 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 芸 | Vân | nghệ thuật, tài nghệ | ゲイ、ウン | うえる、のり、わざ | 7 |
| 葬 | Táng | chôn cất, mai táng | ソウ | ほうむる | 12 |
| 募 | Mộ | chiêu mộ, quyên góp | ボ | つのる | 12 |
| 勤 | Cần | làm việc, siêng năng | キン、ゴン | つとめる、-づとめ、つとまる、いそしむ | 12 |
| 幕 | Mạc, Mộ, Mán | màn, rèm, Mạc phủ | マク、バク | とばり | 13 |
| 著 | Trứ | nổi bật, sáng tác, tác giả | チョ、チャク | あらわす、いちじるしい | 11 |
| 描 | Miêu | vẽ, miêu tả | ビョウ | えがく、かく | 11 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 獲 | Hoạch | giành được, bắt được | カク | える | 16 |
| 草 | Thảo | cỏ | ソウ | くさ、くさ-、-ぐさ | 9 |
| 暮 | Mộ | chiều tối, sinh sống, cuối mùa | ボ | くれる、くらす | 14 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 薄 | Bạc, Bác | mỏng, nhạt, loãng | ハク | うすい、うす-、-うす、うすめる | 16 |
| 芝 | Chi | cỏ, bãi cỏ | シ | しば | 6 |
| 敬 | Kính | kính trọng, tôn kính | ケイ、キョウ | うやまう | 12 |
| 薦 | Tiến | tiến cử, giới thiệu | セン | すすめる | 16 |
| 華 | Hoa, Hóa | hoa, rực rỡ, Trung Hoa | カ、ケ | はな | 10 |
| 荒 | Hoang | hoang, thô bạo, dữ dội | コウ | あらす、あれる、あらい、すさぶ | 9 |
| 茶 | Trà | trà, chè | チャ、サ | | 9 |
| 驚 | Kinh | ngạc nhiên, giật mình | キョウ | おどろく、おどろかす | 22 |
| 茂 | Mậu | um tùm, rậm rạp | モ | しげる | 8 |
| 茨 | Tỳ | bụi gai, gai | シ、ジ | いばら、かや、くさぶき | 9 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 荷 | Hà | hành lý, hàng hóa, gánh | カ | に | 10 |
| 蓄 | Súc | tích trữ, dự trữ, tích lũy | チク | たくわえる | 13 |
| 菊 | Cúc | hoa cúc | キク | | 11 |
| 芳 | Phương | thơm, hương thơm | ホウ | かんばしい | 7 |
| 菜 | Thái | rau, món ăn kèm | サイ | な | 11 |
| 墓 | Mộ | mộ, ngôi mộ | ボ | はか | 13 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 搭 | Đáp | lên (xe, tàu), chất hàng | トウ | | 12 |
| 漢 | Hán | Hán, Trung Quốc, đàn ông | カン | | 13 |
| 荘 | Trang | biệt thự, nhà trọ, trang nghiêm | ソウ、ショウ、チャン | ほうき、おごそか | 9 |
| 諾 | Nặc | đồng ý, chấp thuận | ダク | | 15 |
| 萩 | Thu, Tho, Thưu | cỏ ba lá bụi, hoa hagi | シュウ | はぎ | 12 |
| 葛 | Cát | sắn dây, dây leo | カツ、カチ | つづら、くず | 11 |
| 蒸 | Chưng | hấp, bốc hơi, oi bức | ジョウ、セイ | むす、むれる、むらす | 13 |
| 菅 | Gian | cỏ cói, cỏ lác | カン、ケン | すげ | 11 |
| 滋 | Tư | bổ dưỡng, tươi tốt | ジ、シ | | 12 |
| 嘆 | Thán | than thở, thở dài, thán phục | タン | なげく、なげかわしい | 13 |
| 菌 | Khuẩn | vi khuẩn, nấm | キン | | 11 |
| 漠 | Mạc | mơ hồ, sa mạc, mênh mông | バク | | 13 |
| 荻 | Địch | cây lau, cây sậy | テキ | おぎ | 10 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 磁 | Từ | nam châm, đồ sứ, từ tính | ジ | | 14 |
| 芽 | Nha | mầm, chồi, nụ | ガ | め | 8 |
| 猫 | Miêu | mèo | ビョウ | ねこ | 11 |
| 塔 | Tháp | tháp, chùa tháp | トウ | | 12 |
| 苗 | Miêu, Meo, Miều | cây giống, mạ, mầm | ビョウ、ミョウ | なえ、なわ- | 8 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 芦 | Lô, Lư | cây lau, cây sậy | ロ | あし、よし | 7 |
| 膜 | Mô | màng | マク | | 14 |
| 慈 | Từ | từ bi, nhân từ, thương yêu | ジ | いつくしむ | 13 |
| 慌 | Hoảng | bối rối, hoảng hốt | コウ | あわてる、あわただしい | 12 |
| 蓮 | Liên | hoa sen | レン | はす、はちす | 13 |
| 薫 | Huân | hương thơm, tỏa hương | クン | かおる | 16 |
| 蘭 | Lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | | 19 |
| 蒲 | Bồ | cây cỏ nến, cây bồ hương | ホ、ボ、フ、ブ | がま、かば、かま | 13 |
| 茅 | Mao | cỏ tranh, cỏ lau | ボウ、ミョウ | かや、ちがや | 8 |
| 藩 | Phiên, Phan | phiên (lãnh địa), thái ấp | ハン | | 18 |
| 灘 | Than | biển khơi, vùng biển động | タン、ダン | なだ、せ | 21 |
| 芥 | Giới | cải cay, rác bụi | カイ、ケ | からし、ごみ、あくた | 7 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 樺 | Hoa | cây bạch dương, màu đỏ sẫm | カ | かば、かんば | 14 |
| 薩 | Tát | cứu độ, Bồ Tát | サツ、サチ | | 17 |
| 茎 | Hành, Kinh | thân cây, cuống | ケイ、キョウ | くき | 8 |
| 匿 | Nặc | giấu, che giấu, nặc danh | トク | かくまう | 10 |
| 芭 | Ba | cây chuối | バ、ハ | | 7 |
| 蕉 | Tiêu | cây chuối, chuối | ショウ | | 15 |
| 藍 | Lam | chàm, màu chàm | ラン | あい | 18 |
| 苑 | Uyển, Uất, Uẩn | vườn, công viên, ngự uyển | エン、オン | その、うつ | 8 |
| 謹 | Cẩn | kính cẩn, cẩn thận | キン | つつしむ | 17 |
| 菩 | Bồ | Bồ Đề, Bồ Tát | ボ | | 11 |
| 慕 | Mộ | ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ | ボ | したう | 14 |
| 葵 | Quỳ | cây thục quỳ, cây quỳ | キ | あおい | 12 |
| 藻 | Tảo | rong, tảo | ソウ | も | 19 |
| 燕 | Yến, Yên | chim én | エン | つばめ、つばくら、つばくろ | 16 |
| 芹 | Cần | rau cần | キン | せり | 7 |
| 蔭 | Ấm | bóng râm, che chở | イン、オン | かげ | 14 |
| 薪 | Tân | củi, chất đốt | シン | たきぎ、まき | 16 |
| 芯 | Tâm | lõi, ruột, bấc đèn | シン | | 7 |
| 蔦 | Điểu | cây thường xuân, dây leo | チョウ | つた | 14 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 芙 | Phù | hoa phù dung, sen | フ | | 7 |
| 雛 | Sồ | gà con, chim non, búp bê | スウ、ス、ジュ | ひな、ひよこ | 18 |
| 蒼 | Thương, Thưởng | xanh, xanh xao, tái nhợt | ソウ | あおい | 13 |
| 蕨 | Quyết | cây dương xỉ | ケツ | わらび | 15 |
| 葦 | Vi | cây sậy, cây lau | イ | あし、よし、しおれる、しなびる | 13 |
| 萌 | Manh | nảy mầm, chồi, dễ thương | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 蒙 | Mông | ngu muội, chịu, nhận | モウ、ボウ | こうむる、おおう、くらい | 13 |
| 蕃 | Phiền | sum suê, tươi tốt | バン、ハン | | 15 |
| 蒔 | Thì, Thi | gieo (hạt) | シ、ジ | うえる、まく | 13 |
| 蓋 | Cái | nắp, nắp đậy, che | ガイ、カイ、コウ | ふた、けだし、おおう、かさ | 13 |
| 瑛 | Anh | ánh ngọc, pha lê | エイ | | 12 |
| 芋 | Dụ, Hu | khoai, khoai môn | ウ | いも | 6 |
| 茜 | Thiến | cây thiến thảo, màu đỏ thẫm | セン | あかね | 9 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 藁 | Cảo | rơm | コウ | わら | 17 |
| 繭 | Kiển | kén tằm | ケン | まゆ、きぬ | 18 |
| 苔 | Đài | rêu | タイ | こけ、こけら | 8 |
| 苛 | Hà | hà khắc, bắt nạt, gay gắt | カ | いじめる、さいなむ、いらだつ、からい | 8 |
| 苺 | Môi | quả dâu tây | バイ、マイ | いちご | 8 |
| 茄 | Gia | cà tím | カ | | 8 |
| 茉 | Mạt | hoa nhài | マツ、バツ、マ | | 8 |
| 茸 | Nhung, Nhũng | nấm | ジョウ、ニュ | きのこ、たけ、しげる | 9 |
| 莉 | Lị | hoa nhài | リ、ライ、レイ | | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 莫 | Mạc, Mộ, Mạch, Bá | chớ, không, rất lớn | バク、ボ、マク、モ、ナイ | くれ、なかれ、なし | 10 |
| 椛 | Hoa | lá đỏ mùa thu, cây phong | | かば、もみじ | 11 |
| 菖 | Xương | cây xương bồ, hoa diên vĩ | ショウ | | 11 |
| 菫 | Cận | hoa violet, hoa tím | キン | すみれ | 11 |
| 萄 | Đào | nho | ドウ、トウ | | 11 |
| 萊 | Lai, Lài | cỏ dại, ruộng hoang | ライ、リ | あかざ、あれわ、こうがい | 11 |
| 萎 | Nuy | héo, rũ, ủ rũ | イ | な、しおれる、しなびる、しぼむ | 11 |
| 萠 | | nảy mầm, đâm chồi | ホウ | もえる、きざす、めばえ、きざし | 11 |
| 僅 | Cận | chỉ một chút, ít ỏi | キン、ゴン | わずか | 12 |
| 惹 | Nhạ | thu hút, lôi cuốn, gây ra | ジャク、ジャ | ひく | 12 |
| 葡 | Bồ | nho, Bồ Đào Nha | ブ、ホ | | 12 |
| 董 | Đổng | trông coi, sửa sang | トウ | ただす | 12 |
| 葺 | Tập | lợp mái | シュウ | あし、ふく、ふき | 12 |
| 嘩 | Hoa | ồn ào, huyên náo | カ、ケ | かまびすしい | 13 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 蓉 | Dong | hoa sen, phù dung | ヨウ | | 13 |
| 蓑 | Thoa, Toa, Tuy | áo tơi rơm | サ、サイ | みの | 13 |
| 蓬 | Bồng | cây ngải | ホウ、ブ | よもぎ | 13 |
| 歎 | Thán | than thở, thán phục | タン | なげく、なげき | 14 |
| 蔓 | Mạn | dây leo, lan rộng, quan hệ | マン、バン | はびこる、つる | 14 |
| 蔣 | Tương, Tưởng | cây niễng, họ Tưởng | ショウ、ソウ | まこも、はげます | 14 |
| 蔽 | Tế, Phất | che, che đậy | ヘイ、ヘツ、フツ | おおう、おおい | 15 |
| 蕎 | Kiều | kiều mạch | キョウ | そば | 15 |
| 蕪 | Vu | củ cải tròn, hoang vu | ブ、ム | かぶ、かぶら、あれる | 15 |
| 蕗 | Lộ | cây khoản đông | ロ、ル | ふき | 16 |
| 蕾 | Lôi | nụ hoa | ライ | つぼみ | 16 |
| 薙 | Thế, Trĩ | cắt, phát (cỏ) | テイ、チ | なぐ、なぎ、かる | 16 |