Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 葉

12 nét

Hán Việt

Diệp

Nghĩa

lá

English: leaf, plane, lobe, needle, blade, spear, counter for flat things, fragment, piece

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
は
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#414 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 葉

  • 言葉

    ことば

    ngôn ngữ; từ ngữ, lời nói

    N5
  • 葉書

    はがき

    bưu thiếp

    N5
  • 葉

    は

    lá cây

    N4
  • 紅葉

    こうよう

    lá đỏ mùa thu

    N2
  • 紅葉

    もみじ

    cây phong (Nhật); lá đỏ

    N2
  • 言葉遣い

    ことばづかい

    cách dùng từ, cách ăn nói

    N2
  • 落葉

    おちば

    lá rụng

    N1

Câu ví dụ

  • 言葉ことばづかいに気きを付つけなさい。

    Hãy chú ý đến cách ăn nói.

  • 葉はが散ちってゆく。

    Lá đang rơi.

  • 葉書はがきをおくれ。

    Gửi cho tôi một tấm bưu thiếp nhé.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét