Kanji 蒲
13 nét
Hán Việt
Bồ
Nghĩa
cây cỏ nến, cây bồ hương
English: bullrush, flag, cattail
- Onyomi (âm On)
- ホボフブ
- Kunyomi (âm Kun)
- がまかばかま
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1887 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
蒲団を干して下さい。
Hãy phơi chăn đệm giúp nhé.
その庭園は菖蒲の名所です。
Khu vườn đó nổi tiếng với hoa diên vĩ.
今夜は、うなぎの蒲焼きを食べます。
Tối nay chúng tôi sẽ ăn lươn nướng kabayaki.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|