Kanji 蓮
13 nét
Hán Việt
Liên
Nghĩa
hoa sen
English: lotus
- Onyomi (âm On)
- レン
- Kunyomi (âm Kun)
- はすはちす
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1839 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
蓮の花はなんとも言えない芳香をはなっていた。
Hoa sen tỏa ra một hương thơm khó tả.
火星上にある神殿には蓮の花が飾ってあります。
Đền thờ trên sao Hỏa được trang trí bằng hoa sen.
蓮は、水生植物でとても大きな葉と花をつけます。
Sen là loài thủy sinh có lá và hoa rất to.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|