Kanji 裡
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
和平交渉がすでに秘密裡に開始されたそうです。
Nghe nói các cuộc đàm phán hòa bình đã bắt đầu một cách bí mật.
和平交渉がすでに秘密裡に開始されたとのことです。
Nghe nói các cuộc đàm phán hòa bình đã được bí mật bắt đầu.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|