Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 裡

12 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

bên trong, mặt trái

English: reverse, inside, palm, sole, rear, lining, wrong side

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
うちうら
Số nét
12
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • 和平わへい交渉こうしょうがすでに秘密ひみつ裡うらに開始かいしされたそうです。

    Nghe nói các cuộc đàm phán hòa bình đã bắt đầu một cách bí mật.

  • 和平わへい交渉こうしょうがすでに秘密ひみつ裡うらに開始かいしされたとのことです。

    Nghe nói các cuộc đàm phán hòa bình đã được bí mật bắt đầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét