Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 襲

22 nét

Hán Việt

Tập

Nghĩa

tấn công, kế thừa

English: attack, advance on, succeed to, pile, heap

Onyomi (âm On)
シュウ
Kunyomi (âm Kun)
おそうかさね
Số nét
22
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1130 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20
  21. 21
  22. 22

Từ vựng chứa 襲

  • 襲う

    おそう

    tấn công; ập đến

    N1
  • 襲撃

    しゅうげき

    sự tập kích, đột kích

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはそこで反はん徒との襲撃しゅうげきを受うけた。

    Ông ấy đã bị quân phản loạn tấn công ở đó.

  • いつ私わたしたちを襲おそうかもしれない。

    Nó có thể tấn công chúng ta bất cứ lúc nào.

  • 警備けいび員いんが強盗ごうとうに襲おそわれた。

    Người bảo vệ đã bị tên cướp tấn công.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét