Kanji 慣
14 nét
Hán Việt
Quán
Nghĩa
quen, thói quen
English: accustomed, get used to, become experienced
- Onyomi (âm On)
- カン
- Kunyomi (âm Kun)
- なれるならす
- Số nét
- 14
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #1177 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Câu ví dụ
習うより慣れろ。
Có công mài sắt có ngày nên kim.
ボブは十時に寝るのが習慣だ。
Bob có thói quen đi ngủ lúc mười giờ.
その仕事にすぐ慣れるだろう。
Bạn sẽ sớm quen với công việc đó thôi.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|