Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 紅

9 nét

Hán Việt

Hồng

Nghĩa

đỏ thẫm, màu đỏ, son

English: crimson, deep red

Onyomi (âm On)
コウク
Kunyomi (âm Kun)
べにくれないあかい
Số nét
9
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1299 / 2500

Chủ đề: Màu sắc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 紅

  • 紅茶

    こうちゃ

    hồng trà; trà đen

    N5
  • 口紅

    くちべに

    son môi

    N2
  • 紅葉

    こうよう

    lá đỏ mùa thu

    N2
  • 紅葉

    もみじ

    cây phong (Nhật); lá đỏ

    N2

Câu ví dụ

  • コーヒーか紅茶こうちゃ、どちらになさいますか。

    Bạn muốn dùng cà phê hay dùng trà?

  • ブライアンはケイトのために口紅くちべにを買かった。

    Brian đã mua một thỏi son cho Kate.

  • 秋あきになると紅葉こうようします。

    Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét