Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 併

8 nét

Hán Việt

Bính, Tinh, Tính, Tịnh

Nghĩa

gộp, hợp lại, song song

English: join, get together, unite, collective

Onyomi (âm On)
ヘイ
Kunyomi (âm Kun)
あわせる
Số nét
8
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#966 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 併

  • 合併

    がっぺい

    sáp nhập; hợp nhất

    N1

Câu ví dụ

  • その二ふたつの国くにが合併がっぺいする見込みこみはない。

    Không có triển vọng hai nước đó sẽ sáp nhập.

  • その小国しょうこくは隣となりの大国たいこくに併合へいごうされた。

    Nước nhỏ đó đã bị nước lớn láng giềng sáp nhập.

  • その帝国ていこくはすべての小国しょうこくを併合へいごうした。

    Đế quốc đó đã thôn tính tất cả các nước nhỏ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét