Kanji 醇
15 nét
Hán Việt
Thuần
Nghĩa
rượu ngon, tinh khiết, thuần hậu
English: pure sake, purity, affection
- Onyomi (âm On)
- ジュンシュン
- Kunyomi (âm Kun)
- もっぱらこいあつい
- Số nét
- 15
- Bộ thủ
- 酉 Dậu (164)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Cùng bộ Dậu 酉
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|