Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 配

10 nét

Hán Việt

Phối

Nghĩa

phân phát, phân phối

English: distribute, spouse, exile, rationing

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
くばる
Số nét
10
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#359 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 配

  • 心配

    しんぱいする

    lo lắng

    N4
  • 支配

    しはい

    sự thống trị, chi phối

    N3
  • 配達

    はいたつ

    sự giao hàng, phân phát

    N3
  • 配る

    くばる

    phân phát, phát

    N2
  • 気配

    けはい

    dấu hiệu, cảm giác, hơi hướng

    N2
  • 配給

    はいきゅう

    phân phối (phim, gạo...); phân phát theo khẩu phần

    N1
  • 配置

    はいち

    sắp xếp, bố trí

    N1
  • 配布

    はいふ

    sự phân phát

    N1

Câu ví dụ

  • 心配しんぱいするな。

    Đừng lo.

  • 配達はいたつは有料ゆうりょうですか。

    Giao hàng có mất phí không?

  • 彼女かのじょはドイツに配置はいちされている。

    Chị ấy đóng quân ở Đức.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét