Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 酵

14 nét

Hán Việt

Diếu

Nghĩa

lên men, men

English: fermentation

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
酉 Dậu (164)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1862 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • 発酵はっこうと腐敗ふはいの違ちがいは何なにですか?

    Lên men và thối rữa khác nhau thế nào?

  • イーストはビールを発酵はっこうさせる。

    Men làm cho bia lên men.

  • 抗生こうせい物質ぶっしつは一般いっぱん的てきに酵素こうその阻害そがい剤ざいである。

    Kháng sinh thường là chất ức chế enzym.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét