Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鍬

17 nét

Hán Việt

Thâu, Thiêu, Thu

Nghĩa

cái cuốc

English: hoe with long blade at acute angle

Onyomi (âm On)
ショウシュウ
Kunyomi (âm Kun)
くわすき
Số nét
17
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Cùng bộ Kim 金