Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隠

14 nét

Hán Việt

Ẩn

Nghĩa

giấu, che giấu, ẩn

English: conceal, hide, cover

Onyomi (âm On)
インオン
Kunyomi (âm Kun)
かくすかくしかくれるよる
Số nét
14
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1089 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 隠

  • 隠す

    かくす

    giấu; che giấu

    N3
  • 隠れる

    かくれる

    trốn; ẩn nấp

    N3
  • 隠居

    いんきょ

    nghỉ hưu; người về hưu

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは母ははがケーキを隠かくすのを見みた。

    Tôi đã thấy mẹ giấu cái bánh ngọt.

  • スタジオはとても狭せまくて、隠かくれる場所ばしょはない。

    Phòng thu rất chật, không có chỗ nào để trốn.

  • 何なにか隠かくしてるの?

    Cậu đang giấu gì à?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét