Kanji 隣
16 nét
Hán Việt
Lân, Lăn
Nghĩa
bên cạnh, hàng xóm
English: neighboring
- Onyomi (âm On)
- リン
- Kunyomi (âm Kun)
- となるとなり
- Số nét
- 16
- Bộ thủ
- 阜 Phụ (170)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1083 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Từ vựng chứa 隣
- N5
隣
となり
bên cạnh; nhà bên
Câu ví dụ
隣の芝は青い。
Đứng núi này trông núi nọ.
Cùng bộ Phụ 阜
- 院Viện
- 際Tế
- 防Phòng
- 限Hạn
- 阪Phản
- 階Giai
- 除Trừ
- 降Hàng
- 隊Đội
- 険Hiểm
- 陸Lục
- 障Chướng
- 陣Trận
- 陽Dương
- 隠Ẩn
- 隆Long
- 阿A
- 陥Hầm
- 阻Trở
- 陳Trần
- 隔Cách
- 陰Âm
- 随Tùy
- 陛Bệ
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|