Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 随

12 nét

Hán Việt

Tùy

Nghĩa

theo, đi theo, tùy theo

English: follow, though, notwithstanding, while, during, both, all, obey, submit to, comply, at the mercy of (the waves)

Onyomi (âm On)
ズイ
Kunyomi (âm Kun)
まにまにしたがう
Số nét
12
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1396 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 随

  • 随分

    ずいぶん

    khá, rất, cực kỳ

    N4
  • 随筆

    ずいひつ

    tùy bút

    N2

Câu ví dụ

  • 随分ずいぶんと大おおきいな。

    To thật đấy.

  • 彼女かのじょは随筆ずいひつを書かき始はじめた。

    Cô ấy bắt đầu viết tùy bút.

  • 随意ずいいに退席たいせきして結構けっこうです。

    Bạn có thể rời chỗ tùy ý.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét