Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 院

10 nét

Hán Việt

Viện

Nghĩa

viện, bệnh viện, học viện

English: Inst., institution, temple, mansion, school

Onyomi (âm On)
イン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#150 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 院

  • 病院

    びょういん

    bệnh viện

    N5
  • 退院

    たいいんする

    xuất viện

    N4
  • 入院

    にゅういんする

    nhập viện

    N4
  • 医院

    いいん

    phòng khám

    N3
  • 寺院

    じいん

    chùa chiền

    N2
  • 大学院

    だいがくいん

    cao học, sau đại học

    N2
  • 参議院

    さんぎいん

    Thượng viện (Nhật)

    N1
  • 衆議院

    しゅうぎいん

    Hạ viện (Nhật)

    N1

Câu ví dụ

  • ここは病院びょういんだ。

    Đây là bệnh viện.

  • トムはまだ入院にゅういんしている。

    Tom vẫn đang nằm viện.

  • トムは大学院生だいがくいんせいです。

    Tom là học viên cao học.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét