Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 除

10 nét

Hán Việt

Trừ

Nghĩa

loại bỏ, trừ

English: exclude, division (x/3), remove, abolish, cancel, except

Onyomi (âm On)
ジョジ
Kunyomi (âm Kun)
のぞく-よけ
Số nét
10
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#594 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 除

  • 掃除

    そうじ

    sự dọn dẹp, quét dọn

    N5
  • 除く

    のぞく

    loại trừ, trừ ra

    N3
  • 削除

    さくじょ

    sự xóa bỏ

    N2
  • 控除

    こうじょ

    sự khấu trừ

    N1
  • 排除

    はいじょ

    sự loại trừ, bài trừ

    N1
  • 解除

    かいじょ

    sự hủy bỏ, giải trừ

    N1
  • 除外

    じょがい

    sự ngoại trừ, loại ra

    N1
  • 免除

    めんじょ

    sự miễn trừ, miễn giảm

    N1

Câu ví dụ

  • 悪わるい習慣しゅうかんを取とり除のぞくことはとても難むずかしい。

    Rất khó để từ bỏ một thói quen xấu.

  • この文ぶんは削除さくじょしなさい。

    Xoá câu này đi.

  • 彼かれは除外じょがいされた。

    Anh ấy đã bị loại ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét