Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 模

14 nét

Hán Việt

Mô

Nghĩa

mô phỏng, mẫu

English: imitation, copy, mock

Onyomi (âm On)
モボ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#668 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 模

  • 模様

    もよう

    hoa văn, họa tiết; tình hình

    N3
  • 規模

    きぼ

    quy mô

    N1
  • 模型

    もけい

    mô hình

    N1
  • 模索

    もさく

    sự mò mẫm tìm kiếm

    N1
  • 模範

    もはん

    khuôn mẫu, gương mẫu

    N1
  • 模倣

    もほう

    sự bắt chước, mô phỏng

    N1

Câu ví dụ

  • 空模様そらもようが怪あやしい。

    Bầu trời trông có vẻ sắp chuyển xấu.

  • 私わたしは模型もけいの飛行機ひこうきを作つくった。

    Tôi đã làm một chiếc máy bay mô hình.

  • どれくらいの規模きぼの会社かいしゃなの?

    Công ty đó quy mô cỡ nào vậy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét