Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 檎

17 nét

Hán Việt

Cầm

Nghĩa

quả táo

English: apple

Onyomi (âm On)
キンゴンゴ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
17
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Câu ví dụ

  • 林檎りんごは幾いくつですか?

    Có bao nhiêu quả táo?

  • 彼かれらは、林檎りんごが好すき。

    Họ thích táo.

  • 私わたしは林檎りんごが好すきです。

    Tôi thích táo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét